学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 6Du lịch & văn hoá3 phút · 594 chữ10 từ thư viện

交出手机,走近天眼

Nộp điện thoại để đến gần “Thiên Nhãn”

Muốn đến gần kính viễn vọng vô tuyến lớn nhất thế giới, du khách phải gửi lại điện thoại — một buổi chiều không điện thoại sẽ ra sao?

10 từ của bài
  • 网wǎnglưới, mạng, internet
  • 凡是fánshìhễ là, phàm là, tất cả những ai
  • 隐私yǐnsīquyền riêng tư, bí mật cá nhân, đời tư
  • 不成bùchéngkhông được, không xong, chẳng lẽ
  • 学位xuéwèihọc vị, bằng cấp
  • 天文tiānwénthiên văn, thiên văn học
  • 为何wèihétại sao, vì sao, cớ sao
  • 用心yòngxīnchuyên tâm, dụng ý, chú tâm
  • 抑制yìzhìkiềm chế, ức chế, ngăn chặn
  • 怀念huáiniànhoài niệm, nhớ nhung

Bước 1 · Bài đọc

交出手机,走近天眼

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

qùnián去年guóqìng国庆 ,wǒ我hé和zhàngfu丈夫kāichē开车qù去guì贵zhōu州píng平táng塘 ,kàn看le了xiàngwǎng向往yǐ已jiǔ久de的 “zhōngguó中国tiān天yǎn眼 ”。 … chūfā出发qián前wǒ我zài在wǎng网shàng上chá查guò过gōng攻lüè略 ,zhīdào知道jìnrù进入héxīn核心qū区zhīqián之前 ,fánshì凡是néng能fāchū发出xìnhào信号de的diànzǐ电子shèbèi设备dōu都bìxū必须jiāo交chūlái出来cúnfàng存放 。zhè这cì次lǚxíng旅行zuì最ràng让wǒ我nánwàng难忘de的 ,bú不shì是tiān天yǎn眼běnshēn本身 ,érshì而是jiāo交chū出shǒujī手机de的nàge那个xiàwǔ下午 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

雁鸣岛上的灯,不能灭

Ngọn đèn trên đảo Nhạn Minh không được tắt

HSK 7–9

临渚城隍庙里的沈知县

Tri huyện Thẩm trong miếu Thành Hoàng ở Lâm Chử

HSK 7–9

只能走一半的鹤汀桥

Cây cầu Hạc Đinh chỉ đi được một nửa

HSK 7–9

竹简里的秦代规矩

Những quy định thời Tần trên thẻ tre

10 từ của bài
  • 网wǎnglưới, mạng, internet
  • 凡是fánshìhễ là, phàm là, tất cả những ai
  • 隐私yǐnsīquyền riêng tư, bí mật cá nhân, đời tư
  • 不成bùchéngkhông được, không xong, chẳng lẽ
  • 学位xuéwèihọc vị, bằng cấp
  • 天文tiānwénthiên văn, thiên văn học
  • 为何wèihétại sao, vì sao, cớ sao
  • 用心yòngxīnchuyên tâm, dụng ý, chú tâm
  • 抑制yìzhìkiềm chế, ức chế, ngăn chặn
  • 怀念huáiniànhoài niệm, nhớ nhung