交出手机,走近天眼
Nộp điện thoại để đến gần “Thiên Nhãn”
Muốn đến gần kính viễn vọng vô tuyến lớn nhất thế giới, du khách phải gửi lại điện thoại — một buổi chiều không điện thoại sẽ ra sao?
10 từ của bài
- 网wǎnglưới, mạng, internet
- 凡是fánshìhễ là, phàm là, tất cả những ai
- 隐私yǐnsīquyền riêng tư, bí mật cá nhân, đời tư
- 不成bùchéngkhông được, không xong, chẳng lẽ
- 学位xuéwèihọc vị, bằng cấp
- 天文tiānwénthiên văn, thiên văn học
- 为何wèihétại sao, vì sao, cớ sao
- 用心yòngxīnchuyên tâm, dụng ý, chú tâm
- 抑制yìzhìkiềm chế, ức chế, ngăn chặn
- 怀念huáiniànhoài niệm, nhớ nhung
Bước 1 · Bài đọc
交出手机,走近天眼
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
qùnián去年guóqìng国庆 ,wǒ我hé和zhàngfu丈夫kāichē开车qù去guì贵zhōu州píng平táng塘 ,kàn看le了xiàngwǎng向往yǐ已jiǔ久de的 “zhōngguó中国tiān天yǎn眼 ”。 … chūfā出发qián前wǒ我zài在wǎng网shàng上chá查guò过gōng攻lüè略 ,zhīdào知道jìnrù进入héxīn核心qū区zhīqián之前 ,fánshì凡是néng能fāchū发出xìnhào信号de的diànzǐ电子shèbèi设备dōu都bìxū必须jiāo交chūlái出来cúnfàng存放 。zhè这cì次lǚxíng旅行zuì最ràng让wǒ我nánwàng难忘de的 ,bú不shì是tiān天yǎn眼běnshēn本身 ,érshì而是jiāo交chū出shǒujī手机de的nàge那个xiàwǔ下午 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ