学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 6Công nghệ3 phút · 594 chữ10 từ thư viện

耳环上的半句诗

Nửa câu thơ trên đôi bông tai

Mỗi đôi bông tai của cô nhà thiết kế trẻ đều gắn với một câu thơ cổ — cho đến ngày cô thấy cả chục mẫu của mình bị bày bán ở cửa hàng khác.

10 từ của bài
  • 耳环ěrhuánkhuyên tai, hoa tai, bông tai
  • 造型zàoxíngtạo hình, kiểu dáng, hình dáng
  • 诗词shīcíthơ ca, thi từ, thơ cổ điển
  • 无所谓wúsuǒwèikhông sao cả, chẳng quan trọng, thờ ơ
  • 狠hěntàn nhẫn, hung dữ, quyết tâm
  • 百分点bǎifēndiǎnđiểm phần trăm
  • 只得zhǐdéđành phải, buộc phải
  • 正义zhèngyìchính nghĩa, công lý, công bằng
  • 当面dāngmiàntrực tiếp, mặt đối mặt, giáp mặt
  • 诚信chéngxìnthành tín, uy tín, trung thực

Bước 1 · Bài đọc

耳环上的半句诗

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

èr二shí十bā八suì岁de的lín林xiǎo晓shì是sū苏zhōu州yì一míng名zhūbǎo珠宝shèjìshī设计师 。liǎng两nián年qián前 ,tā她kāi开le了yì一jiā家wǎng网diàn店 ,xiān先yòng用sānwéi三维dǎyìn打印zuò做chū出là蜡mó模 ,zài再jiāo浇zhù铸chéng成yín银ěrhuán耳环 。tā她diàn店lǐ里měi每yì一kuǎn款ěrhuán耳环de的zàoxíng造型dōu都láizì来自yí一jù句gǔdiǎn古典shīcí诗词 ,bǐrú比如 “xiǎo小hé荷cái才lù露jiān尖jiān尖jiǎo角 ”,jiù就biànchéng变成le了yí一piàn片juǎnqǐ卷起de的hé荷yè叶 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

六千元游戏充值之后

Sau khoản nạp tiền chơi game sáu nghìn tệ

HSK 7–9

几秒钟看透一个冷柜

Nhìn thấu một container lạnh trong vài giây

HSK 7–9

不再半夜掀被子的养老院

Viện dưỡng lão không còn lật chăn lúc nửa đêm

HSK 7–9

先挂失,别的待会儿再说

Báo mất trước đã, chuyện khác tính sau

10 từ của bài
  • 耳环ěrhuánkhuyên tai, hoa tai, bông tai
  • 造型zàoxíngtạo hình, kiểu dáng, hình dáng
  • 诗词shīcíthơ ca, thi từ, thơ cổ điển
  • 无所谓wúsuǒwèikhông sao cả, chẳng quan trọng, thờ ơ
  • 狠hěntàn nhẫn, hung dữ, quyết tâm
  • 百分点bǎifēndiǎnđiểm phần trăm
  • 只得zhǐdéđành phải, buộc phải
  • 正义zhèngyìchính nghĩa, công lý, công bằng
  • 当面dāngmiàntrực tiếp, mặt đối mặt, giáp mặt
  • 诚信chéngxìnthành tín, uy tín, trung thực