10 từ của bài
- 耳环ěrhuánkhuyên tai, hoa tai, bông tai
- 造型zàoxíngtạo hình, kiểu dáng, hình dáng
- 诗词shīcíthơ ca, thi từ, thơ cổ điển
- 无所谓wúsuǒwèikhông sao cả, chẳng quan trọng, thờ ơ
- 狠hěntàn nhẫn, hung dữ, quyết tâm
- 百分点bǎifēndiǎnđiểm phần trăm
- 只得zhǐdéđành phải, buộc phải
- 正义zhèngyìchính nghĩa, công lý, công bằng
- 当面dāngmiàntrực tiếp, mặt đối mặt, giáp mặt
- 诚信chéngxìnthành tín, uy tín, trung thực
Bước 1 · Bài đọc
耳环上的半句诗
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
èr二shí十bā八suì岁de的lín林xiǎo晓shì是sū苏zhōu州yì一míng名zhūbǎo珠宝shèjìshī设计师 。liǎng两nián年qián前 ,tā她kāi开le了yì一jiā家wǎng网diàn店 ,xiān先yòng用sānwéi三维dǎyìn打印zuò做chū出là蜡mó模 ,zài再jiāo浇zhù铸chéng成yín银ěrhuán耳环 。tā她diàn店lǐ里měi每yì一kuǎn款ěrhuán耳环de的zàoxíng造型dōu都láizì来自yí一jù句gǔdiǎn古典shīcí诗词 ,bǐrú比如 “xiǎo小hé荷cái才lù露jiān尖jiān尖jiǎo角 ”,jiù就biànchéng变成le了yí一piàn片juǎnqǐ卷起de的hé荷yè叶 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ