学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 6Mua sắm3 phút · 572 chữ10 từ thư viện

半袋薯片半袋气

Nửa túi khoai tây chiên, nửa túi khí

Túi khoai tây chiên căng phồng giá mười lăm tệ mà mở ra chưa tới nửa túi — chẳng lẽ ta đang bỏ tiền mua không khí?

10 từ của bài
  • 野生yěshēnghoang dã, mọc hoang
  • 艺人yìrénnghệ sĩ, diễn viên, ca sĩ
  • 眉毛méimaolông mày, chân mày
  • 新颖xīnyǐngmới mẻ, độc đáo, tân kỳ
  • 自言自语zìyánzìyǔđộc thoại, lẩm bẩm một mình, nói thầm
  • 气体qìtǐchất khí, khí thể, khí
  • 定位dìngwèiđịnh vị, xác định vị trí, định hướng
  • 认错rèncuònhận lỗi, nhận sai, thú lỗi
  • 决策juécèquyết sách, quyết định chiến lược, ra quyết định
  • 看待kàndàinhìn nhận, đối xử, xem xét

Bước 1 · Bài đọc

半袋薯片半袋气

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

shànggèyuè上个月 ,yì一jiā家língshí零食gōngsī公司tuīchū推出le了yì一kuǎn款yěshēng野生jūn菌kǒuwèi口味de的shǔpiàn薯片 。bāozhuāng包装shàng上jièshào介绍 ,shǔpiàn薯片lǐ里yòng用de的mógu蘑菇dōu都shì是zài在yún云nán南shān山lín林lǐ里yěshēng野生de的 ,wèidao味道tèbié特别xiān鲜 。diànshì电视guǎnggào广告lǐ里 ,yí一wèi位dāng当hóng红yìrén艺人yǎo咬le了yì一kǒu口shǔpiàn薯片 ,jīngxǐ惊喜dì地yáng扬qǐ起méimao眉毛 ,lián连shēng声shuō说 “tài太xiāng香le了 ”。 … zài再jiāshàng加上bāozhuāng包装shèjì设计xīnyǐng新颖 ,zhè这kuǎn款shǔpiàn薯片yí一shàngshì上市jiù就chéng成le了chāoshì超市lǐ里de的rèmén热门shāngpǐn商品 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

一千二百元的犀皮漆首饰盒,值不值?

Hộp trang sức sơn mài tê bì giá một nghìn hai trăm tệ, có đáng không?

HSK 7–9

银泉广场的保安与那道瀑布

Người bảo vệ ở quảng trường Ngân Tuyền và thác nước ấy

HSK 7–9

陪外公配助听器

Đi cùng ông ngoại mua máy trợ thính

HSK 7–9

苇溪合作社给老顾客的一封信

Lá thư hợp tác xã Vĩ Khê gửi khách hàng quen

10 từ của bài
  • 野生yěshēnghoang dã, mọc hoang
  • 艺人yìrénnghệ sĩ, diễn viên, ca sĩ
  • 眉毛méimaolông mày, chân mày
  • 新颖xīnyǐngmới mẻ, độc đáo, tân kỳ
  • 自言自语zìyánzìyǔđộc thoại, lẩm bẩm một mình, nói thầm
  • 气体qìtǐchất khí, khí thể, khí
  • 定位dìngwèiđịnh vị, xác định vị trí, định hướng
  • 认错rèncuònhận lỗi, nhận sai, thú lỗi
  • 决策juécèquyết sách, quyết định chiến lược, ra quyết định
  • 看待kàndàinhìn nhận, đối xử, xem xét