10 từ của bài
- 野生yěshēnghoang dã, mọc hoang
- 艺人yìrénnghệ sĩ, diễn viên, ca sĩ
- 眉毛méimaolông mày, chân mày
- 新颖xīnyǐngmới mẻ, độc đáo, tân kỳ
- 自言自语zìyánzìyǔđộc thoại, lẩm bẩm một mình, nói thầm
- 气体qìtǐchất khí, khí thể, khí
- 定位dìngwèiđịnh vị, xác định vị trí, định hướng
- 认错rèncuònhận lỗi, nhận sai, thú lỗi
- 决策juécèquyết sách, quyết định chiến lược, ra quyết định
- 看待kàndàinhìn nhận, đối xử, xem xét
Bước 1 · Bài đọc
半袋薯片半袋气
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
shànggèyuè上个月 ,yì一jiā家língshí零食gōngsī公司tuīchū推出le了yì一kuǎn款yěshēng野生jūn菌kǒuwèi口味de的shǔpiàn薯片 。bāozhuāng包装shàng上jièshào介绍 ,shǔpiàn薯片lǐ里yòng用de的mógu蘑菇dōu都shì是zài在yún云nán南shān山lín林lǐ里yěshēng野生de的 ,wèidao味道tèbié特别xiān鲜 。diànshì电视guǎnggào广告lǐ里 ,yí一wèi位dāng当hóng红yìrén艺人yǎo咬le了yì一kǒu口shǔpiàn薯片 ,jīngxǐ惊喜dì地yáng扬qǐ起méimao眉毛 ,lián连shēng声shuō说 “tài太xiāng香le了 ”。 … zài再jiāshàng加上bāozhuāng包装shèjì设计xīnyǐng新颖 ,zhè这kuǎn款shǔpiàn薯片yí一shàngshì上市jiù就chéng成le了chāoshì超市lǐ里de的rèmén热门shāngpǐn商品 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ