用棋子练手的爷爷
Ông nội tập tay bằng quân cờ
Một ông cụ mê cờ tướng bỗng bị đột quỵ, tay phải không còn sức — liệu bàn cờ có giúp ông đứng dậy lần nữa?
10 từ của bài
- 被迫bèipòbị ép buộc, bắt buộc, cưỡng bách
- 康复kāngfùhồi phục, bình phục, lành bệnh
- 单调dāndiàođơn điệu, nhàm chán, tẻ nhạt
- 棋子qízǐquân cờ, con tốt, công cụ
- 心愿xīnyuàntâm nguyện, ước nguyện, mong muốn
- 典礼diǎnlǐlễ, buổi lễ, nghi thức
- 逼bīép buộc, dồn ép, thúc bách
- 染rǎnnhuộm, nhiễm, lây
- 通道tōngdàolối đi, hành lang, kênh
- 指定zhǐdìngchỉ định, quy định, chỉ rõ
Bước 1 · Bài đọc
用棋子练手的爷爷
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
yéye爷爷xià下le了sì四shí十duōnián多年xiàngqí象棋 ,měi每tiān天wǔfàn午饭hòu后dōu都yào要qù去xiǎoqū小区ménkǒu门口de的qí棋tān摊zuò坐shàng上liǎng两gè个xiǎoshí小时 ,zài在qí棋yǒu友zhōng中hěn很yǒu有míngqì名气 。qùnián去年dōngtiān冬天 ,tā他tūrán突然zhòngfēng中风 ,yòu右shǒu手hé和yòu右tuǐ腿dōu都shǐ使bú不shàng上jìn劲 ,bèipò被迫líkāi离开le了xīnài心爱de的qí棋tān摊 。duì对yīxiàng一向yàoqiáng要强de的yéye爷爷lái来shuō说 ,zhè这bǐ比shēngbìng生病běnshēn本身hái还ràng让tā他nánshòu难受 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ