10 từ của bài
- 街头jiētóuđường phố, góc phố, vỉa hè
- 煤méithan đá, than
- 叉chānĩa, cái xiên
- 面部miànbùkhuôn mặt, vùng mặt
- 打仗dǎzhàngđánh trận, chiến đấu, gây chiến
- 疼téngyêu thương, cưng chiều, đau
- 公元gōngyuánCông nguyên, Tây lịch, kỷ nguyên chung
- 防治fángzhìphòng chống, phòng trị, ngăn ngừa và chữa trị
- 便捷biànjiétiện lợi, nhanh chóng, thuận tiện
- 为期wéiqīkỳ hạn, thời hạn, kéo dài
Bước 1 · Bài đọc
爷爷的烤红薯:从煤炉到电烤炉
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
měi每nián年yí一rù入dōng冬 ,wǒ我jiā家lóuxià楼下de的jiētóu街头jiù就huì会piāo飘qǐ起kǎo烤hóngshǔ红薯de的xiāngwèi香味 。mài卖hóngshǔ红薯de的shì是wǒ我yéye爷爷 ,tā他zài在zhège这个lùkǒu路口bǎi摆tān摊yǐjīng已经èr二shí十duōnián多年le了 。tā他de的lúzi炉子shì是yòng用jiù旧yóu油tǒng桶gǎi改de的 ,lǐmiàn里面shāo烧de的shì是méi煤 ,hóngshǔ红薯fàng放zài在tǒng桶lǐ里de的tiě铁jià架shàng上mànmàn慢慢kǎo烤 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ