学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 6Con người & gia đình2 phút · 416 chữ10 từ thư viện

爷爷的传家宝

Báu vật truyền gia của ông nội

Một chiếc vòng cổ từ đầu thế kỷ 20 mà ông nội gọi là "báu vật gia truyền": vì sao nó quý hơn cả giá trị vàng bạc?

10 từ của bài
  • 乐于lèyúvui lòng, sẵn lòng, thích
  • 描写miáoxiěmiêu tả, tả, sự miêu tả
  • 思念sīniànnhớ nhung, thương nhớ, hoài niệm
  • 称作chēngzuòđược gọi là, xưng là, mệnh danh
  • 形态xíngtàihình thái, hình thức, dạng
  • 诞生dànshēngra đời, xuất hiện, chào đời
  • 手法shǒufǎthủ pháp, phương pháp, kỹ thuật
  • 主流zhǔliúchủ lưu, xu hướng chính, dòng chính
  • 寂寞jìmòcô đơn, vắng vẻ, hiu quạnh
  • 一带yídàivùng, khu vực

Bước 1 · Bài đọc

爷爷的传家宝

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

yéye爷爷shì是gè个lèyú乐于fēnxiǎng分享gùshì故事de的rén人 ,niánqīng年轻shí时hái还xiě写guò过bùshǎo不少wénzhāng文章 ,miáoxiě描写nà那duàn段nánwàng难忘de的suìyuè岁月 。měi每cì次wǒmen我们wéi围zuò坐zài在yīqǐ一起 ,tā他dōuhuì都会jiǎng讲qǐ起dāngnián当年de的shìqing事情 。 … nàxiē那些gùshì故事lǐ里 ,zǒng总néng能tīngdào听到tā他duì对yǐ已gù故nǎinai奶奶de的sīniàn思念zhī之qíng情 ,háiyǒu还有tāmen他们yīqǐ一起dùguò度过de的měihǎo美好shíguāng时光 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

八十八岁奶奶的定力

Bản lĩnh của bà nội tám mươi tám tuổi

HSK 7–9

砧板边听来的台词

Những lời thoại nghe được bên thớt

HSK 7–9

凌晨四点出发的抽检员

Người lấy mẫu kiểm tra xuất phát lúc bốn giờ sáng

HSK 7–9

老邵上岸以后

Sau khi lão Thiệu lên bờ

10 từ của bài
  • 乐于lèyúvui lòng, sẵn lòng, thích
  • 描写miáoxiěmiêu tả, tả, sự miêu tả
  • 思念sīniànnhớ nhung, thương nhớ, hoài niệm
  • 称作chēngzuòđược gọi là, xưng là, mệnh danh
  • 形态xíngtàihình thái, hình thức, dạng
  • 诞生dànshēngra đời, xuất hiện, chào đời
  • 手法shǒufǎthủ pháp, phương pháp, kỹ thuật
  • 主流zhǔliúchủ lưu, xu hướng chính, dòng chính
  • 寂寞jìmòcô đơn, vắng vẻ, hiu quạnh
  • 一带yídàivùng, khu vực