让瓶子吞鸡蛋的刘爷爷
Ông Lưu khiến chiếc chai nuốt quả trứng
Đặt một quả trứng bóc vỏ lên miệng chai, vì sao chiếc chai lại “nuốt” gọn quả trứng vào trong?
10 từ của bài
- 住宅zhùzháinhà ở, khu dân cư, nơi cư trú
- 石油shíyóudầu mỏ, dầu hỏa
- 专利zhuānlìbằng sáng chế, độc quyền
- 官guānquan chức, quan lại, viên chức
- 科普kēpǔphổ biến khoa học, khoa học phổ thông
- 吞tūnnuốt, nuốt chửng, chiếm đoạt
- 睁zhēngmở mắt, trừng mắt
- 娃娃wáwaem bé, trẻ nhỏ, búp bê
- 新能源xīnnéngyuánnăng lượng mới
- 对立duìlìđối lập, đối kháng, mâu thuẫn
Bước 1 · Bài đọc
让瓶子吞鸡蛋的刘爷爷
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
zài在wǒmen我们zhège这个zhùzhái住宅xiǎoqū小区 ,jīhū几乎měi每gè个háizi孩子dōu都rènshi认识liú刘yéye爷爷 。tā他zài在yóu油tián田gōngzuò工作le了sān三shí十duōnián多年 ,háiyǒu还有liǎng两xiàng项yǔ与kāicǎi开采shíyóu石油yǒuguān有关de的zhuānlì专利 。línjū邻居men们yǐwéi以为tā他tuìxiū退休qián前shì是gè个dà大lǐngdǎo领导 ,tā他què却xiào笑zhe着shuō说 ,zìjǐ自己yībèizi一辈子méi没dāng当guò过guān官 ,zhǐshì只是gè个gēn跟shíyóu石油dǎjiāodào打交道de的gōngchéngshī工程师 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ