10 từ của bài
- 养老院yǎnglǎoyuànviện dưỡng lão, nhà dưỡng lão
- 愁chóulo lắng, sầu muộn, buồn phiền
- 考古kǎogǔkhảo cổ, khảo cổ học
- 从业cóngyèhành nghề, làm việc trong ngành
- 结实jiēshichắc chắn, bền bỉ, cứng cáp
- 亚军yàjūná quân, giải nhì
- 加重jiāzhònglàm nặng thêm, tăng thêm, trầm trọng hơn
- 抄chāochép, sao chép, đạo văn
- 场合chǎnghétrường hợp, dịp, hoàn cảnh
- 符号fúhàoký hiệu, dấu, biểu tượng
Bước 1 · Bài đọc
搬进养老院以后的爷爷
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
qùnián去年qiūtiān秋天 ,bā八shí十suì岁de的yéye爷爷juédìng决定bān搬jìn进chéng城jiāo郊de的yì一jiā家yǎnglǎoyuàn养老院 。bàba爸爸yì一kāishǐ开始hěn很fǎnduì反对 ,zhěngtiān整天chóu愁yéye爷爷zài在nàli那里zhù住bú不guàn惯 ,méi没rén人shuōhuà说话 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ