老木楼里的五间客房
Năm phòng khách trong ngôi nhà gỗ cũ
Bỏ việc ở Hàng Châu về làng sửa nhà gỗ cũ của ông thành homestay — cô gái trẻ giữ chân khách bằng cách nào?
10 từ của bài
- 热水器rèshuǐqìmáy nước nóng, bình nóng lạnh, thiết bị đun nước
- 创办chuàngbànsáng lập, thành lập, lập ra
- 原本yuánběnvốn dĩ, ban đầu, nguyên bản
- 要么yàomehoặc là, không thì, hay là
- 规范guīfàntiêu chuẩn, quy phạm, chuẩn mực
- 率先shuàixiānđi đầu, trước tiên, khởi xướng
- 上级shàngjícấp trên, thượng cấp
- 动力dònglìđộng lực, sức mạnh
- 通用tōngyòngthông dụng, dùng chung, phổ biến
- 强迫qiǎngpòép buộc, cưỡng ép, bắt buộc
Bước 1 · Bài đọc
老木楼里的五间客房
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
jīnnián今年yīyuè一月 ,wǒ我hé和péngyou朋友qù去zhè浙jiāng江xī西bù部de的yí一gè个xiǎo小shān山cūn村guò过zhōumò周末 ,zhù住jìn进le了yì一jiā家yóu由lǎo老mù木lóu楼gǎi改chéng成de的mín民sù宿 。 … méixiǎngdào没想到 ,měi每gè个fángjiān房间dōu都zhuāng装le了rèshuǐqì热水器 ,shuǐlóngtóu水龙头yì一kāi开 ,rèshuǐ热水mǎshàng马上jiù就lái来 。hòu后lái来hé和zhǔrén主人liáotiān聊天 ,wǒ我cái才zhīdào知道zhè这jiā家xiǎo小mín民sù宿cóng从wú无dào到yǒu有 、cóng从lěng冷qīng清dào到hónghuǒ红火de的jīngguò经过 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ