学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 6Du lịch & văn hoá3 phút · 570 chữ10 từ thư viện

老木楼里的五间客房

Năm phòng khách trong ngôi nhà gỗ cũ

Bỏ việc ở Hàng Châu về làng sửa nhà gỗ cũ của ông thành homestay — cô gái trẻ giữ chân khách bằng cách nào?

10 từ của bài
  • 热水器rèshuǐqìmáy nước nóng, bình nóng lạnh, thiết bị đun nước
  • 创办chuàngbànsáng lập, thành lập, lập ra
  • 原本yuánběnvốn dĩ, ban đầu, nguyên bản
  • 要么yàomehoặc là, không thì, hay là
  • 规范guīfàntiêu chuẩn, quy phạm, chuẩn mực
  • 率先shuàixiānđi đầu, trước tiên, khởi xướng
  • 上级shàngjícấp trên, thượng cấp
  • 动力dònglìđộng lực, sức mạnh
  • 通用tōngyòngthông dụng, dùng chung, phổ biến
  • 强迫qiǎngpòép buộc, cưỡng ép, bắt buộc

Bước 1 · Bài đọc

老木楼里的五间客房

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

jīnnián今年yīyuè一月 ,wǒ我hé和péngyou朋友qù去zhè浙jiāng江xī西bù部de的yí一gè个xiǎo小shān山cūn村guò过zhōumò周末 ,zhù住jìn进le了yì一jiā家yóu由lǎo老mù木lóu楼gǎi改chéng成de的mín民sù宿 。 … méixiǎngdào没想到 ,měi每gè个fángjiān房间dōu都zhuāng装le了rèshuǐqì热水器 ,shuǐlóngtóu水龙头yì一kāi开 ,rèshuǐ热水mǎshàng马上jiù就lái来 。hòu后lái来hé和zhǔrén主人liáotiān聊天 ,wǒ我cái才zhīdào知道zhè这jiā家xiǎo小mín民sù宿cóng从wú无dào到yǒu有 、cóng从lěng冷qīng清dào到hónghuǒ红火de的jīngguò经过 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

雁鸣岛上的灯,不能灭

Ngọn đèn trên đảo Nhạn Minh không được tắt

HSK 7–9

临渚城隍庙里的沈知县

Tri huyện Thẩm trong miếu Thành Hoàng ở Lâm Chử

HSK 7–9

只能走一半的鹤汀桥

Cây cầu Hạc Đinh chỉ đi được một nửa

HSK 7–9

竹简里的秦代规矩

Những quy định thời Tần trên thẻ tre

10 từ của bài
  • 热水器rèshuǐqìmáy nước nóng, bình nóng lạnh, thiết bị đun nước
  • 创办chuàngbànsáng lập, thành lập, lập ra
  • 原本yuánběnvốn dĩ, ban đầu, nguyên bản
  • 要么yàomehoặc là, không thì, hay là
  • 规范guīfàntiêu chuẩn, quy phạm, chuẩn mực
  • 率先shuàixiānđi đầu, trước tiên, khởi xướng
  • 上级shàngjícấp trên, thượng cấp
  • 动力dònglìđộng lực, sức mạnh
  • 通用tōngyòngthông dụng, dùng chung, phổ biến
  • 强迫qiǎngpòép buộc, cưỡng ép, bắt buộc