10 từ của bài
- 主播zhǔbōngười dẫn chương trình, phát thanh viên, streamer
- 承办chéngbànđảm nhận, đứng ra tổ chức, thụ lý
- 不安bù'ānbất an, lo lắng, không yên
- 国歌guógēquốc ca, bài hát quốc gia, nhạc quốc gia
- 民众mínzhòngquần chúng, nhân dân, dân chúng
- 对称duìchènđối xứng, cân đối
- 旱灾hànzāihạn hán, thiên tai hạn hán
- 花朵huāduǒbông hoa, đóa hoa
- 暗示ànshìám chỉ, gợi ý, ra hiệu ngầm
- 研讨yántǎothảo luận, nghiên cứu, hội thảo
Bước 1 · Bài đọc
体育馆里的鱼形花馍
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我shì是yì一míng名měishí美食zhǔbō主播 ,píngshí平时zài在wǎngshàng网上jièshào介绍jiāxiāng家乡shān山xī西de的gèzhǒng各种miàn面shí食 。jīnnián今年guóqìng国庆jiàqī假期 ,wǒmen我们shì市chéngbàn承办le了yí一jiè届miàn面shí食wénhuà文化jié节 ,zhǔbàn主办fāng方yāoqǐng邀请wǒ我qù去zuò做xiànchǎng现场zhíbō直播 。 … wǒ我jì既xīngfèn兴奋yòu又yǒuxiē有些bù'ān不安 ,qián前yì一tiān天wǎnshang晚上jīhū几乎méi没zěnme怎么shuì睡 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ