时尚马拉松:从赛事到收藏的动态之美
Marathon Thời Trang: Vẻ Đẹp Động Từ Các Sự Kiện Đến Bộ Sưu Tập
Ngày nay người ta chạy marathon không chỉ vì sức khoẻ — vậy đường chạy đã biến thành sàn diễn thời trang như thế nào?
Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.
Tiến độ bài
0%
Bước 1
Chuẩn bị
Xếp các từ vào đúng nhóm.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
Danh từ· Nouns
Động từ· Verbs
Tính từ & các từ khác· Adjectives and other words
10 từ của bài
- 赛事sàishìgiải đấu, sự kiện thi đấu, cuộc thi
- 时尚shíshàngthời trang, mốt, xu hướng
- 款式kuǎnshìkiểu dáng, mẫu mã
- 激发jīfākhơi dậy, kích thích, phát huy
- 人山人海rénshānrénhǎibiển người, đông nghịt, chật ních
- 收藏shōucángsưu tầm, bộ sưu tập
- 酒水jiǔshuǐđồ uống, rượu nước
- 动态dòngtàiđộng thái, xu hướng, trạng thái động
- 益处yìchulợi ích, ích lợi
- 名胜míngshèngdanh thắng, thắng cảnh, nơi nổi tiếng
Bước 2 · Bài đọc
时尚马拉松:从赛事到收藏的动态之美
Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
xiànzài现在 ,mǎ马lā拉sōng松bùjǐn不仅shì是yí一xiàng项tǐyù体育sàishì赛事 ,hái还chéng成wèiliǎo为了shíshàng时尚jiè界de的xīn新chǒng宠 。měi每nián年dōu都yǒu有chéngqiānshàngwàn成千上万de的rén人cānyù参与 ,bùjǐn不仅wèiliǎo为了jiànkāng健康 ,hái还wèiliǎo为了zhǎnshì展示gèrén个人de的chuānzhe穿着kuǎnshì款式 。
zài在mǎ马lā拉sōng松xiànchǎng现场 ,nǐ你huì会kàndào看到gèzhǒng各种gè各yàng样de的fúzhuāng服装 ,cóng从zhuānyè专业de的yùndòng运动zhuāng装dào到gèxìng个性shízú十足de的shíshàng时尚dān单pǐn品 。zhèxiē这些fúzhuāng服装bùjǐn不仅zhǎnxiàn展现le了cānyù参与zhě者de的gèxìng个性 ,hái还jīfā激发le了guānzhòng观众duì对yùndòng运动shíshàng时尚de的xìngqù兴趣 。rénshānrénhǎi人山人海de的guānzhòng观众zhōng中 ,bù不fá乏yǒu有duì对shíshàng时尚mǐngǎn敏感de的mǎi买jiā家 ,tāmen他们huì会jiāng将xīn心yí仪de的fúzhuāng服装shōucáng收藏qǐlai起来 。
chúliǎo除了fúzhuāng服装 ,mǎ马lā拉sōng松hái还dàidòng带动le了qítā其他xiāngguān相关chǎnyè产业de的fāzhǎn发展 。lìrú例如 ,sài赛dào道liǎng两páng旁wèi为cānsài参赛zhě者tígōng提供yǐnyòngshuǐ饮用水hé和néngliàng能量bǔgěi补给de的tān摊wèi位 ,yǐjí以及zhōngdiǎn终点fùjìn附近chūshòu出售jiǔshuǐ酒水yǐnliào饮料de的xiǎo小diàn店 ,yě也chéng成wèiliǎo为了sàishì赛事de的yībùfen一部分 。zhèxiē这些tān摊wèi位bùjǐn不仅tígōng提供shíyòng实用de的wùpǐn物品 ,hái还zēngjiā增加le了sàishì赛事de的dòngtài动态gǎn感 。
yīxiē一些pǐnpái品牌hái还tèbié特别tuīchū推出xiànliàng限量bǎn版de的mǎ马lā拉sōng松zhǔtí主题shāngpǐn商品 ,rú如jìniàn纪念shān衫 、jiǎngpái奖牌děng等 。zhèxiē这些shāngpǐn商品yīn因qí其dútè独特de的shèjì设计kuǎnshì款式 ,chéngwèi成为liǎo了hěn很duō多pǎobù跑步àihào爱好zhě者de的shōucáng收藏pǐn品 。zhè这zhǒng种qūshì趋势ràng让mǎ马lā拉sōng松bùzài不再jǐnjǐn仅仅shì是yí一xiàng项yùndòng运动 ,hái还chéngwèi成为liǎo了wénhuà文化hé和shíshàng时尚de的xiàngzhēng象征 。
cānyù参与mǎ马lā拉sōng松háiyǒu还有yí一gè个yìxiǎngbùdào意想不到de的yìchu益处 ,jiùshì就是nénggòu能够jié结jiāo交dào到zhì志tóng同dào道hé合de的péngyou朋友 。zài在sàishì赛事zhōng中 ,rénmen人们hùxiāng互相gǔlì鼓励 ,fēnxiǎng分享jīngyàn经验 ,zhè这zhǒng种tuánjié团结de的fēnwéi氛围ràng让měi每gèrén个人dōu都gǎn感shòudào受到jítǐ集体de的lìliang力量 。
dāngrán当然 ,mǎ马lā拉sōng松yě也wèi为chéngshì城市de的míngshèng名胜zēngjiā增加le了xīn新de的huólì活力 。hěn很duō多chéng城shì市huì会xuǎnzé选择zài在lìshǐ历史yōujiǔ悠久de的jǐngdiǎn景点jǔbàn举办mǎ马lā拉sōng松 ,zhèyàng这样bùjǐn不仅néng能zhǎnshì展示chéngshì城市de的wénhuà文化dǐyùn底蕴 ,hái还néng能xīyǐn吸引gèng更duō多yóukè游客qiánlái前来guānguāng观光 。
Bước 2 · Đọc
Ngữ pháp trong bài
Các cấu trúc đáng chú ý — bấm câu ví dụ để xem trong bài.
- 不仅……还……Không chỉ… mà còn…
不仅 nêu ý thứ nhất, 还 bổ sung ý thứ hai, thường mạnh hơn hoặc rộng hơn. Ở đây trang phục vừa thể hiện cá tính người chạy, vừa khơi gợi hứng thú của khán giả.
- 除了……,还……Ngoài… ra, còn…
除了 A,还 B nghĩa là ngoài A ra còn có thêm B (A cũng được tính). Câu này chuyển từ chủ đề trang phục sang các ngành nghề khác mà marathon kéo theo.
- 不再仅仅是……,还……Không còn chỉ là… mà còn…
不再 = không còn nữa, 仅仅 = chỉ, đơn thuần. Cấu trúc cho thấy một sự vật đã thay đổi vai trò: marathon không còn đơn thuần là môn thể thao mà đã thành biểu tượng văn hoá, thời trang.
Bước 3
Hiểu bài
Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.
1.这篇文章主要讲的是什么?
2.人们参加马拉松除了健康外,还为了什么?
3.赛道两旁的摊位为参赛者提供什么?
4.一些品牌推出的马拉松主题商品有什么特点?
5.马拉松为城市带来了什么额外的好处?
6.Ý chính作者写这篇文章的主要目的是什么?
7.Suy luận从文章可以推断,城市在历史景点举办马拉松,主要是希望:
Bước 4 · Luyện tập
Bài 1
Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–5).
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 5 mục
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
Bước 4 · Luyện tập
Bài 2
Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
- 1.马拉松比赛那天,起点附近,到处都是来加油的人。
- 2.他参观了很多,对历史文化有了更深的了解。
- 3.这家商店的服装非常多样,适合不同风格的人。
- 4.这座城市每年都会举办很多体育,比如马拉松和足球赛。
- 5.她的创意设计了很多年轻人的灵感。
- 6.他喜欢各种古董,家里摆满了珍贵的老物件。
- 7.婚礼上的和饭菜都很丰盛,客人们吃得非常满意。
- 8.运动不仅对身体有好处,还有很多,比如减压和社交。
- 9.她总是穿得很,常常是街上最引人注意的人。
- 10.比赛期间,大家可以在网上随时了解比赛的最新。
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Ôn nhanh
Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Thảo luận
你参加过哪些让你印象深刻的赛事或活动?
Bạn đã từng tham gia những sự kiện hoặc hoạt động nào khiến bạn ấn tượng sâu sắc?
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ