10 từ của bài
- 搭配dāpèiphối hợp, kết hợp, sắp xếp cùng nhau
- 脆cuìgiòn, dễ vỡ
- 天然tiānránthiên nhiên, tự nhiên
- 常温chángwēnnhiệt độ thường, nhiệt độ phòng
- 技巧jìqiǎokỹ năng, kỹ xảo, mẹo
- 精准jīngzhǔnchính xác, chuẩn xác, tinh xác
- 特长tèchángsở trường, năng lực đặc biệt, thế mạnh
- 还原huányuánkhôi phục, tái hiện, khử
- 大方dàfanghào phóng, tự nhiên, rộng rãi
- 共计gòngjìtổng cộng, cộng lại, tất cả
Bước 1 · Bài đọc
探索茶与点心的完美搭配
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
zhōngguó中国chá茶wénhuà文化yuán源yuǎn远liú流cháng长 ,ér而chá茶yǔ与diǎnxin点心de的dāpèi搭配gèngshì更是yì一mén门yìshù艺术 。 … lìrú例如 ,lǜchá绿茶de的qīngxīn清新yǔ与cuì脆bǐng饼de的xiāng香tián甜néng能wánměi完美pínghéng平衡 ,ràng让rén人huíwèi回味wúqióng无穷 。zhè这zhǒng种dāpèi搭配bùjǐn不仅néng能tūchū突出gèzì各自de的tèdiǎn特点 ,hái还néng能tíshēng提升zhěngtǐ整体de的kǒugǎn口感tǐyàn体验 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ