10 từ của bài
- 都市dūshìđô thị, thành phố lớn, đại đô thị
- 精美jīngměitinh xảo, tinh mỹ, đẹp đẽ
- 珠宝zhūbǎotrang sức, châu báu, ngọc ngà
- 讲解jiǎngjiěgiảng giải, thuyết minh, trình bày
- 名气míngqìdanh tiếng, tiếng tăm, sự nổi tiếng
- 迷人mírénquyến rũ, hấp dẫn, mê hoặc
- 性价比xìngjiàbǐtỷ lệ hiệu năng trên giá thành, độ đáng tiền
- 圆满yuánmǎntrọn vẹn, hoàn mỹ, viên mãn
- 出名chūmíngnổi tiếng, lừng danh, có tiếng
- 罐guànlon, hũ, bình
Bước 1 · Bài đọc
探索都市中的迷人咖啡文化
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
zài在xiàndài现代dūshì都市zhōng中 ,kāfēi咖啡wénhuà文化yǐjīng已经chéng成wèiliǎo为了xǔduō许多rén人rìcháng日常shēnghuó生活zhōng中de的yībùfen一部分 。 … tā它bùjǐn不仅xīyǐn吸引le了dāngdì当地jūmín居民 ,hái还xīyǐn吸引le了láizì来自shìjiè世界gèdì各地de的yóukè游客 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ