老楼天台上的十八样菜
Mười tám loại rau trên sân thượng khu nhà cũ
Sân thượng một khu nhà cũ sáu tầng từng chất đầy đồ bỏ đi, nay xanh mướt mười tám loại rau — mọi chuyện bắt đầu từ một cô giáo về hưu.
10 từ của bài
- 顶dǐngđỉnh, nóc, chóp
- 样yàngdáng vẻ, kiểu, mẫu
- 土壤tǔrǎngđất, thổ nhưỡng
- 番fānlần, lượt, phen
- 课题kètíđề tài, chủ đề nghiên cứu, vấn đề
- 数字化shùzìhuàsố hóa, kỹ thuật số hóa
- 预定yùdìngđặt trước, dự định, lên lịch
- 故障gùzhàngsự cố, hỏng hóc
- 心灵xīnlíngtâm hồn, tâm linh, cõi lòng
- 大使dàshǐđại sứ
Bước 1 · Bài đọc
老楼天台上的十八样菜
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
chén陈lì立huá华tuìxiū退休qián前shì是yì一míng名zhōngxué中学shēngwù生物lǎoshī老师 。sān三niánqián年前 ,tā她hé和jǐ几wèi位línjū邻居xiàng向shèqū社区tíchū提出shēnqǐng申请 ,zài在tāmen他们zhù住de的nà那dòng栋liù六céng层lǎo老lóu楼de的dǐng顶shàng上kāi开le了yí一gè个xiǎo小cài菜yuán园 。 … rújīn如今 ,tiān天táishàng台上zhǒng种zhe着shí十bā八yàng样shūcài蔬菜 ,yì一nián年sìjì四季dōu都yǒu有shōuhuò收获 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ