学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 6Xã hội & môi trường3 phút · 501 chữ10 từ thư viện

青海湖的生态重建:一个绿色热点

Tái thiết sinh thái Hồ Thanh Hải: Một điểm nóng xanh

Đồng cỏ thoái hóa, mực nước hồ ngày càng thấp: hồ nước mặn lớn nhất Trung Quốc đang được hồi sinh như thế nào?

10 từ của bài
  • 高原gāoyuáncao nguyên, sơn nguyên
  • 遗产yíchǎndi sản, tài sản thừa kế
  • 损伤sǔnshāngtổn thương, chấn thương, tổn hại
  • 打造dǎzàotạo dựng, rèn giũa, chế tạo
  • 重建chóngjiàntái thiết, xây dựng lại, phục hồi
  • 检测jiǎncèkiểm tra, phát hiện, đo lường
  • 绿化lǜhuàphủ xanh, trồng cây xanh
  • 热点rèdiǎnđiểm nóng, chủ đề nóng, tiêu điểm
  • 倾听qīngtīnglắng nghe, chú ý nghe
  • 内涵nèihánnội hàm, ý nghĩa sâu xa, phẩm chất bên trong

Bước 1 · Bài đọc

青海湖的生态重建:一个绿色热点

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

qīng青hǎi海hú湖wèiyú位于zhōngguó中国xībù西部de的qīng青zàng藏gāoyuán高原 ,shì是zhōngguó中国zuì最dà大de的xián咸shuǐ水hú湖 ,yě也shì是dà大zì自rán然liú留gěi给rénlèi人类de的bǎoguì宝贵yíchǎn遗产 。jìnniánlái近年来 ,yóuyú由于qìhòu气候biànhuà变化hé和rénlèi人类huódòng活动 ,zhèlǐ这里de的shēngtài生态huánjìng环境zāoshòu遭受le了yánzhòng严重sǔnshāng损伤 。 … wèiliǎo为了bǎohù保护zhè这piàn片bǎoguì宝贵de的tǔdì土地 ,dāngdì当地zhèngfǔ政府hé和huánbǎo环保zǔzhī组织juédìng决定gòngtóng共同dǎzào打造yí一gè个shēngtài生态chóngjiàn重建xiàngmù项目 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

不再点蜡烛的龙

Con rồng không còn thắp nến

HSK 7–9

老工程师的“备用方案”

“Phương án dự phòng” của ông kỹ sư già

HSK 7–9

台风过后,全村凑钱修祠堂

Sau cơn bão, cả làng góp tiền sửa từ đường

HSK 7–9

柜台前多问的那一句

Câu hỏi thêm ở quầy giao dịch

10 từ của bài
  • 高原gāoyuáncao nguyên, sơn nguyên
  • 遗产yíchǎndi sản, tài sản thừa kế
  • 损伤sǔnshāngtổn thương, chấn thương, tổn hại
  • 打造dǎzàotạo dựng, rèn giũa, chế tạo
  • 重建chóngjiàntái thiết, xây dựng lại, phục hồi
  • 检测jiǎncèkiểm tra, phát hiện, đo lường
  • 绿化lǜhuàphủ xanh, trồng cây xanh
  • 热点rèdiǎnđiểm nóng, chủ đề nóng, tiêu điểm
  • 倾听qīngtīnglắng nghe, chú ý nghe
  • 内涵nèihánnội hàm, ý nghĩa sâu xa, phẩm chất bên trong