青海湖的生态重建:一个绿色热点
Tái thiết sinh thái Hồ Thanh Hải: Một điểm nóng xanh
Đồng cỏ thoái hóa, mực nước hồ ngày càng thấp: hồ nước mặn lớn nhất Trung Quốc đang được hồi sinh như thế nào?
10 từ của bài
- 高原gāoyuáncao nguyên, sơn nguyên
- 遗产yíchǎndi sản, tài sản thừa kế
- 损伤sǔnshāngtổn thương, chấn thương, tổn hại
- 打造dǎzàotạo dựng, rèn giũa, chế tạo
- 重建chóngjiàntái thiết, xây dựng lại, phục hồi
- 检测jiǎncèkiểm tra, phát hiện, đo lường
- 绿化lǜhuàphủ xanh, trồng cây xanh
- 热点rèdiǎnđiểm nóng, chủ đề nóng, tiêu điểm
- 倾听qīngtīnglắng nghe, chú ý nghe
- 内涵nèihánnội hàm, ý nghĩa sâu xa, phẩm chất bên trong
Bước 1 · Bài đọc
青海湖的生态重建:一个绿色热点
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
qīng青hǎi海hú湖wèiyú位于zhōngguó中国xībù西部de的qīng青zàng藏gāoyuán高原 ,shì是zhōngguó中国zuì最dà大de的xián咸shuǐ水hú湖 ,yě也shì是dà大zì自rán然liú留gěi给rénlèi人类de的bǎoguì宝贵yíchǎn遗产 。jìnniánlái近年来 ,yóuyú由于qìhòu气候biànhuà变化hé和rénlèi人类huódòng活动 ,zhèlǐ这里de的shēngtài生态huánjìng环境zāoshòu遭受le了yánzhòng严重sǔnshāng损伤 。 … wèiliǎo为了bǎohù保护zhè这piàn片bǎoguì宝贵de的tǔdì土地 ,dāngdì当地zhèngfǔ政府hé和huánbǎo环保zǔzhī组织juédìng决定gòngtóng共同dǎzào打造yí一gè个shēngtài生态chóngjiàn重建xiàngmù项目 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ