10 từ của bài
- 山坡shānpōsườn núi, triền núi, sườn đồi
- 竞赛jìngsàicuộc thi, tranh tài, thi đấu
- 遭到zāodàogặp phải, bị, hứng chịu
- 出入chūrùra vào, chênh lệch, thu chi
- 接连jiēliánliên tiếp, liên tục, nối tiếp
- 密度mìdùmật độ, độ dày đặc
- 剩余shèngyúcòn lại, dư thừa, phần dư
- 好容易hǎoróngyìvất vả lắm mới, khó khăn lắm mới
- 牵qiāndắt, kéo, lôi cuốn
- 眼光yǎnguāngtầm nhìn, ánh mắt, sự tinh tường
Bước 1 · Bài đọc
脐橙园上空的无人机
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
jiāng江xīnán西南bù部de的hěn很duō多shānpō山坡shàng上dōu都zhǒng种mǎn满le了qí脐chéng橙shù树 。guòqù过去měi每dào到dǎ打yào药de的jìjié季节 ,guǒ果nóng农men们zhǐnéng只能bēizhe背着chénzhòng沉重de的yào药tǒng桶 ,yánzhe沿着dǒuqiào陡峭de的xiǎolù小路yì一kē棵yi一kē棵dì地pēn喷 ,yì一gān干jiùshì就是hǎo好jǐ几tiān天 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ