烈日下的工地
Công trường dưới nắng gắt
Khi phần lớn chúng ta trốn trong phòng máy lạnh, những người thợ xây vẫn làm việc dưới nắng gắt – ai sẽ bảo vệ họ?
10 từ của bài
- 工地gōngdìcông trường, bãi xây dựng
- 千家万户qiānjiāwànhùmuôn nhà ngàn hộ, mọi gia đình, trăm họ
- 外界wàijièbên ngoài, thế giới bên ngoài
- 中暑zhòngshǔsay nắng, cảm nắng
- 沉重chénzhòngnặng nề, trầm trọng, nghiêm trọng
- 饮用水yǐnyòngshuǐnước uống, nước sinh hoạt
- 违规wéiguīvi phạm quy định, trái luật
- 流程liúchéngquy trình, luồng công việc, trình tự
- 示范shìfànlàm mẫu, thị phạm, biểu diễn mẫu
- 监督jiāndūgiám sát, theo dõi, kiểm tra
Bước 1 · Bài đọc
烈日下的工地
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
shèng盛xià夏shíjié时节 ,dāng当dàduōshù大多数rén人duǒ躲zài在kōngtiáo空调fáng房lǐ里de的shíhou时候 ,gōngdì工地shang上de的jiànzhù建筑gōngrén工人què却réngrán仍然zài在liè烈rì日xià下gōngzuò工作 。 … tāmen他们xiūjiàn修建de的lóufáng楼房 ,rìhòu日后huì会zǒujìn走进qiānjiāwànhù千家万户 ,kěshì可是tāmen他们zìjǐ自己de的xīnkǔ辛苦què却hěn很shǎo少bèi被wàijiè外界kàndào看到 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ