坐在船头敲鼓的周教练
Huấn luyện viên Chu ngồi đánh trống ở mũi thuyền
Sáu mươi hai tuổi, thầy giáo thể dục về hưu vẫn ngồi mũi thuyền gõ trống giữa nắng gắt cho hai mươi tay chèo — vì đâu ông chịu vất vả như vậy?
10 từ của bài
- 炎热yánrènóng bức, oi ả, nóng nực
- 划huáchèo, rạch, đáng giá
- 肩膀jiānbǎngvai, bờ vai
- 忍受rěnshòuchịu đựng, nhẫn nhịn, cam chịu
- 指挥zhǐhuīchỉ huy, điều khiển, nhạc trưởng
- 滑行huáxíngtrượt đi, lăn bánh, lướt
- 披pīkhoác, trùm, phủ lên vai
- 拆除chāichútháo dỡ, phá bỏ
- 专用zhuānyòngchuyên dụng, dành riêng
- 战胜zhànshèngđánh bại, chiến thắng, vượt qua
Bước 1 · Bài đọc
坐在船头敲鼓的周教练
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
měi每nián年duānwǔjié端午节qián前 ,chéng城dōng东de的qīng清shuǐ水hé河shàng上dōu都néng能kàndào看到yì一tiáo条hóngsè红色de的lóngzhōu龙舟 。dài带zhè这tiáo条lóngzhōu龙舟de的shì是liù六shí十èr二suì岁de的zhōu周jiàn建guó国 ,dàjiā大家dōu都jiào叫tā他zhōu周jiàoliàn教练 。tā他nián年qīng轻shí时shì是tǐyù体育lǎoshī老师 ,tuìxiū退休hòu后zǔzhī组织le了yì一zhī支shèqū社区lóngzhōu龙舟duì队 ,duì队yuán员lǐ里yǒu有kuàidì快递yuán员 、yīshēng医生 ,yě也yǒu有dàxuéshēng大学生 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ