到文昌海边“追火箭”
Ra biển Văn Xương “săn tên lửa”
Hai cô bạn xin nghỉ cả tuần, ra tận biển Văn Xương chỉ để tận mắt xem một lần phóng tên lửa — liệu họ có giữ lại được khoảnh khắc ấy?
10 từ của bài
- 前期qiánqīgiai đoạn đầu, thời kỳ trước
- 木材mùcáigỗ, vật liệu gỗ
- 枝zhīcành, nhánh, que
- 偷tōuăn trộm, lấy cắp, kẻ trộm
- 太空tàikōngvũ trụ, không gian vũ trụ
- 加剧jiājùtrầm trọng thêm, leo thang, tăng cường độ
- 异常yìchángbất thường, dị thường, cực kỳ
- 啦latrợ từ cuối câu, tiếng hát, tán gẫu
- 呈现chéngxiànhiện ra, thể hiện, biểu hiện
- 过后guòhòusau đó, sau khi, về sau
Bước 1 · Bài đọc
到文昌海边“追火箭”
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
qùnián去年shí十yuè月 ,wǒ我hé和dàxué大学tóngxué同学xiǎo小lín林qù去le了yí一tàng趟hǎi海nán南wén文chāng昌 ,jiù就wèiliǎo为了qīn亲yǎnkàn眼看yí一cì次huǒjiàn火箭fāshè发射 。 … wén文chāng昌hángtiān航天fāshè发射chǎng场jiàn建zài在hǎibiān海边 ,měi每dào到fāshè发射rì日 ,dōu都yǒu有dàpī大批yóukè游客cóng从gèdì各地gǎn赶lái来 “zhuī追huǒjiàn火箭 ”。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ