10 từ của bài
- 考察kǎochákhảo sát, nghiên cứu thực địa, điều tra
- 出示chūshìxuất trình, đưa ra xem, trưng ra
- 埋máichôn, vùi, lấp
- 损坏sǔnhuàilàm hỏng, phá hoại, hư hại
- 精通jīngtōngthông thạo, tinh thông, nắm vững
- 箭jiànmũi tên, tên
- 铜tóngđồng, kim loại đồng
- 基地jīdìcăn cứ, cơ sở, trung tâm
- 看好kànhǎolạc quan về, tin tưởng, kỳ vọng
- 祝愿zhùyuànchúc, cầu chúc, lời chúc
Bước 1 · Bài đọc
雷达下的铜箭头
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
shànggèyuè上个月 ,wǒ我yǐ以jìzhě记者de的shēnfèn身份gēnsuí跟随yì一zhī支kǎogǔ考古duì队láidào来到xīběi西北de的yí一chù处gǔdài古代yízhǐ遗址jìnxíng进行kǎochá考察 。yízhǐ遗址sìzhōu四周lā拉qǐ起le了jǐng警jiè戒xiàn线 ,rènhé任何rén人jìnrù进入qián前dōu都bìxū必须xiàng向ménkǒu门口de的gōngzuò工作rényuán人员chūshì出示zhèngjiàn证件 。 … duìzhǎng队长gàosù告诉wǒ我 ,zhè这cì次kǎochá考察gēn跟yǐwǎng以往zuì最dà大de的bùtóng不同 ,shì是dàilái带来le了yì一zhěng整chē车xīn新shèbèi设备 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ