学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 6Công nghệ3 phút · 600 chữ10 từ thư viện

雷达下的铜箭头

Những đầu mũi tên đồng dưới radar

Chưa cần đào một xẻng nào, làm sao các nhà khảo cổ “nhìn thấu” lòng đất nơi chôn vùi một thành cổ hai nghìn năm?

10 từ của bài
  • 考察kǎochákhảo sát, nghiên cứu thực địa, điều tra
  • 出示chūshìxuất trình, đưa ra xem, trưng ra
  • 埋máichôn, vùi, lấp
  • 损坏sǔnhuàilàm hỏng, phá hoại, hư hại
  • 精通jīngtōngthông thạo, tinh thông, nắm vững
  • 箭jiànmũi tên, tên
  • 铜tóngđồng, kim loại đồng
  • 基地jīdìcăn cứ, cơ sở, trung tâm
  • 看好kànhǎolạc quan về, tin tưởng, kỳ vọng
  • 祝愿zhùyuànchúc, cầu chúc, lời chúc

Bước 1 · Bài đọc

雷达下的铜箭头

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

shànggèyuè上个月 ,wǒ我yǐ以jìzhě记者de的shēnfèn身份gēnsuí跟随yì一zhī支kǎogǔ考古duì队láidào来到xīběi西北de的yí一chù处gǔdài古代yízhǐ遗址jìnxíng进行kǎochá考察 。yízhǐ遗址sìzhōu四周lā拉qǐ起le了jǐng警jiè戒xiàn线 ,rènhé任何rén人jìnrù进入qián前dōu都bìxū必须xiàng向ménkǒu门口de的gōngzuò工作rényuán人员chūshì出示zhèngjiàn证件 。 … duìzhǎng队长gàosù告诉wǒ我 ,zhè这cì次kǎochá考察gēn跟yǐwǎng以往zuì最dà大de的bùtóng不同 ,shì是dàilái带来le了yì一zhěng整chē车xīn新shèbèi设备 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

六千元游戏充值之后

Sau khoản nạp tiền chơi game sáu nghìn tệ

HSK 7–9

几秒钟看透一个冷柜

Nhìn thấu một container lạnh trong vài giây

HSK 7–9

不再半夜掀被子的养老院

Viện dưỡng lão không còn lật chăn lúc nửa đêm

HSK 7–9

先挂失,别的待会儿再说

Báo mất trước đã, chuyện khác tính sau

10 từ của bài
  • 考察kǎochákhảo sát, nghiên cứu thực địa, điều tra
  • 出示chūshìxuất trình, đưa ra xem, trưng ra
  • 埋máichôn, vùi, lấp
  • 损坏sǔnhuàilàm hỏng, phá hoại, hư hại
  • 精通jīngtōngthông thạo, tinh thông, nắm vững
  • 箭jiànmũi tên, tên
  • 铜tóngđồng, kim loại đồng
  • 基地jīdìcăn cứ, cơ sở, trung tâm
  • 看好kànhǎolạc quan về, tin tưởng, kỳ vọng
  • 祝愿zhùyuànchúc, cầu chúc, lời chúc