10 từ của bài
- 闯chuǎngxông pha, đột nhập, xông vào
- 常规chángguīthông lệ, quy chuẩn, thường quy
- 风力fēnglìsức gió, phong lực, năng lượng gió
- 特地tèdìđặc biệt, chuyên, cố ý
- 手势shǒushìcử chỉ tay, dấu hiệu tay
- 求助qiúzhùcầu cứu, nhờ giúp đỡ, kêu gọi hỗ trợ
- 撤回chèhuíthu hồi, rút lại, hủy bỏ
- 母语mǔyǔtiếng mẹ đẻ, bản ngữ
- 前者qiánzhěcái trước, người trước, vế đầu
- 难免nánmiǎnkhó tránh khỏi, không thể tránh, tất yếu
Bước 1 · Bài đọc
台风天里的一盘红烧带鱼
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我zài在zhè浙jiāng江zhōu舟shān山de的yí一gè个yú渔cūn村kāi开le了yì一jiā家hǎixiān海鲜xiǎo小guǎn馆 。niánqīng年轻shí时 ,wǒ我yě也céng曾yí一gèrén个人qù去shàng上hǎi海chuǎng闯guò过bā八nián年 ,zài在dà大fàndiàn饭店de的hòu后chú厨cóng从xǐ洗wǎn碗yīzhí一直zuòdào做到le了chúshī厨师 。hòulái后来fùmǔ父母niánjì年纪dà大le了 ,wǒ我biàn便huídào回到jiāxiāng家乡 ,yòng用jī积zǎn攒xiàlai下来de的qián钱kāi开le了zhè这jiā家diàn店 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ