学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 6Ẩm thực3 phút · 605 chữ10 từ thư viện

台风天里的一盘红烧带鱼

Đĩa cá hố kho tàu trong ngày bão

Ngày bão, tàu cá không ra khơi, vậy mà một cặp vợ chồng nước ngoài vẫn đội gió tìm đến quán chỉ để ăn một món cá — chủ quán xoay xở thế nào khi không nói được tiếng của họ?

10 từ của bài
  • 闯chuǎngxông pha, đột nhập, xông vào
  • 常规chángguīthông lệ, quy chuẩn, thường quy
  • 风力fēnglìsức gió, phong lực, năng lượng gió
  • 特地tèdìđặc biệt, chuyên, cố ý
  • 手势shǒushìcử chỉ tay, dấu hiệu tay
  • 求助qiúzhùcầu cứu, nhờ giúp đỡ, kêu gọi hỗ trợ
  • 撤回chèhuíthu hồi, rút lại, hủy bỏ
  • 母语mǔyǔtiếng mẹ đẻ, bản ngữ
  • 前者qiánzhěcái trước, người trước, vế đầu
  • 难免nánmiǎnkhó tránh khỏi, không thể tránh, tất yếu

Bước 1 · Bài đọc

台风天里的一盘红烧带鱼

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我zài在zhè浙jiāng江zhōu舟shān山de的yí一gè个yú渔cūn村kāi开le了yì一jiā家hǎixiān海鲜xiǎo小guǎn馆 。niánqīng年轻shí时 ,wǒ我yě也céng曾yí一gèrén个人qù去shàng上hǎi海chuǎng闯guò过bā八nián年 ,zài在dà大fàndiàn饭店de的hòu后chú厨cóng从xǐ洗wǎn碗yīzhí一直zuòdào做到le了chúshī厨师 。hòulái后来fùmǔ父母niánjì年纪dà大le了 ,wǒ我biàn便huídào回到jiāxiāng家乡 ,yòng用jī积zǎn攒xiàlai下来de的qián钱kāi开le了zhè这jiā家diàn店 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

从潜艇厨房到我家灶台

Từ gian bếp tàu ngầm đến bếp nhà tôi

HSK 7–9

只用河这边的甘蔗

Chỉ dùng mía bên này sông

HSK 7–9

奶奶锁进柜子的子推馍

Những chiếc bánh Tử Thôi bà nội khóa trong tủ

HSK 7–9

青杏吃不得

Mơ xanh không được ăn

10 từ của bài
  • 闯chuǎngxông pha, đột nhập, xông vào
  • 常规chángguīthông lệ, quy chuẩn, thường quy
  • 风力fēnglìsức gió, phong lực, năng lượng gió
  • 特地tèdìđặc biệt, chuyên, cố ý
  • 手势shǒushìcử chỉ tay, dấu hiệu tay
  • 求助qiúzhùcầu cứu, nhờ giúp đỡ, kêu gọi hỗ trợ
  • 撤回chèhuíthu hồi, rút lại, hủy bỏ
  • 母语mǔyǔtiếng mẹ đẻ, bản ngữ
  • 前者qiánzhěcái trước, người trước, vế đầu
  • 难免nánmiǎnkhó tránh khỏi, không thể tránh, tất yếu