10 từ của bài
- 英雄yīngxiónganh hùng, hào kiệt, dũng sĩ
- 中旬zhōngxúntrung tuần, giữa tháng
- 扑灭pūmièdập tắt, tiêu diệt, trừ bỏ
- 墙壁qiángbìtường, vách, bức tường
- 缺陷quēxiànkhuyết điểm, khiếm khuyết, nhược điểm
- 划分huàfēnphân chia, chia ra
- 歇xiēnghỉ ngơi, dừng lại
- 青春qīngchūntuổi trẻ, thanh xuân
- 深夜shēnyèđêm khuya, khuya khoắt, về khuya
- 追究zhuījiūtruy cứu, điều tra, tìm hiểu
Bước 1 · Bài đọc
火场里的普通人
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wáng王lěi磊jīnnián今年èr二shí十bā八suì岁 ,shì是yì一míng名xiāofáng消防yuán员 。zài在hěn很duō多rén人xīnmù心目zhōng中 ,xiāofáng消防yuán员shì是chōng冲jìn进huǒ火hǎi海de的yīngxióng英雄 ,kě可wáng王lěi磊què却shuō说 ,zìjǐ自己zhǐshì只是zuò做le了yí一fèn份pǔtōng普通de的gōngzuò工作 。 … tā他xiào笑zhe着shuō说 :“méi没yǒurén有人tiānshēng天生bú不pà怕huǒ火 ,wǒmen我们zhǐshì只是xùnliàn训练dé得bǐjiào比较duō多 。”
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ