学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 6Công việc3 phút · 615 chữ10 từ thư viện

火场里的普通人

Người bình thường giữa đám cháy

Lần đầu xuất quân, tay anh run không ngừng – một lính cứu hỏa 28 tuổi kể về công việc mà anh chỉ gọi là “bình thường”.

10 từ của bài
  • 英雄yīngxiónganh hùng, hào kiệt, dũng sĩ
  • 中旬zhōngxúntrung tuần, giữa tháng
  • 扑灭pūmièdập tắt, tiêu diệt, trừ bỏ
  • 墙壁qiángbìtường, vách, bức tường
  • 缺陷quēxiànkhuyết điểm, khiếm khuyết, nhược điểm
  • 划分huàfēnphân chia, chia ra
  • 歇xiēnghỉ ngơi, dừng lại
  • 青春qīngchūntuổi trẻ, thanh xuân
  • 深夜shēnyèđêm khuya, khuya khoắt, về khuya
  • 追究zhuījiūtruy cứu, điều tra, tìm hiểu

Bước 1 · Bài đọc

火场里的普通人

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wáng王lěi磊jīnnián今年èr二shí十bā八suì岁 ,shì是yì一míng名xiāofáng消防yuán员 。zài在hěn很duō多rén人xīnmù心目zhōng中 ,xiāofáng消防yuán员shì是chōng冲jìn进huǒ火hǎi海de的yīngxióng英雄 ,kě可wáng王lěi磊què却shuō说 ,zìjǐ自己zhǐshì只是zuò做le了yí一fèn份pǔtōng普通de的gōngzuò工作 。 … tā他xiào笑zhe着shuō说 :“méi没yǒurén有人tiānshēng天生bú不pà怕huǒ火 ,wǒmen我们zhǐshì只是xùnliàn训练dé得bǐjiào比较duō多 。”

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

我在南湾镇学煎牛排

Tôi học áp chảo bít tết ở thị trấn Nam Loan

HSK 7–9

辞掉“金饭碗”,回海边教沙排

Bỏ “bát cơm vàng” về biển dạy bóng chuyền bãi biển

HSK 7–9

让纤维和毛发开口

Để sợi vải và sợi lông lên tiếng

HSK 7–9

墨绿色卡车上的白鹭

Con cò trắng trên chiếc xe tải xanh rêu

10 từ của bài
  • 英雄yīngxiónganh hùng, hào kiệt, dũng sĩ
  • 中旬zhōngxúntrung tuần, giữa tháng
  • 扑灭pūmièdập tắt, tiêu diệt, trừ bỏ
  • 墙壁qiángbìtường, vách, bức tường
  • 缺陷quēxiànkhuyết điểm, khiếm khuyết, nhược điểm
  • 划分huàfēnphân chia, chia ra
  • 歇xiēnghỉ ngơi, dừng lại
  • 青春qīngchūntuổi trẻ, thanh xuân
  • 深夜shēnyèđêm khuya, khuya khoắt, về khuya
  • 追究zhuījiūtruy cứu, điều tra, tìm hiểu