一个上班族的相声课
Những buổi học tấu hài của một nhân viên văn phòng
Bị điều đến Thiên Tân, không quen một ai, anh kỹ sư quen lối nghĩ logic tìm đến nhóm tấu hài — liệu anh có làm khán giả bật cười?
10 từ của bài
- 调动diàodòngđiều động, chuyển công tác, huy động
- 团体tuántǐđoàn thể, tổ chức, nhóm
- 动机dòngjīđộng cơ, mục đích
- 艰辛jiānxīngian khổ, vất vả, nhọc nhằn
- 舌头shétoulưỡi
- 一模一样yīmúyīyànggiống nhau như đúc, y hệt, hoàn toàn giống
- 理性lǐxìnglý tính, lý trí, duy lý
- 日益rìyìngày càng, mỗi ngày một hơn, dần dần tăng lên
- 上台shàngtáilên nắm quyền, lên sân khấu
- 摆放bǎifàngbày biện, sắp đặt, trưng bày
Bước 1 · Bài đọc
一个上班族的相声课
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
qiánnián前年chūntiān春天 ,gōngsī公司bǎ把wǒ我cóng从xī西ān安diàodòng调动dào到le了tiān天jīn津fēn分gōngsī公司 。gāng刚dào到tiān天jīn津shí时 ,wǒ我zài在zhè这zuò座chéngshì城市lǐ里yí一gè个shúrén熟人yě也méiyǒu没有 ,xià下le了bān班zhǐnéng只能dài待zài在sùshè宿舍lǐ里shuā刷shǒujī手机 。 … zhí直dào到yí一gè个zhōumò周末 ,tóngshì同事dài带wǒ我qù去le了yì一jiā家lǎo老chá茶guǎn馆 ,wǒ我cái才dìyī第一cì次zài在xiànchǎng现场tīng听le了xiàngsheng相声 。táishàng台上liǎng两wèi位yǎnyuán演员yí一dòu逗yì一pěng捧 ,tái台xià下de的xiàoshēng笑声yīzhèn一阵jiēzhe接着yīzhèn一阵 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ