桌游店里的古代战场
Chiến trường cổ đại trong quán board game
Chán cảnh cãi nhau vì cờ tỷ phú, bốn đồng nghiệp thử một trò chiến thuật có cuốn luật dày hơn bốn mươi trang — liệu họ có chơi nổi?
10 từ của bài
- 破产pòchǎnphá sản, vỡ nợ, khánh kiệt
- 吵架chǎojiàcãi nhau, cãi vã, tranh cãi
- 简介jiǎnjiègiới thiệu vắn tắt, tóm tắt, sơ lược
- 排名páimíngxếp hạng, thứ hạng
- 难点nándiǎnđiểm khó, chỗ khó
- 地形dìxíngđịa hình, địa thế
- 武器wǔqìvũ khí, binh khí, khí giới
- 查询cháxúntra cứu, truy vấn, tìm hiểu
- 频道píndàokênh truyền hình, tần số, kênh
- 机制jīzhìcơ chế, hệ thống vận hành
Bước 1 · Bài đọc
桌游店里的古代战场
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒmen我们gōngsī公司lóuxià楼下yǒu有yì一jiā家zhuō桌yóu游diàn店 ,měi每zhōu周wǔ五xiàbān下班hòu后 ,wǒ我hé和sān三gè个tóngshì同事zǒng总huì会qù去wán玩jǐ几jú局 。yǐqián以前wǒmen我们cháng常wán玩 “dà大fùwēng富翁 ”,shuí谁xiān先bǎ把qián钱huā花guāng光 ,shuí谁jiù就pòchǎn破产chūjú出局 。 … kěshì可是zhè这zhǒng种yóuxì游戏tài太kàn看yùnqì运气 ,yǒu有yì一huí回 ,xiǎo小lín林hé和lǎo老mǎ马hái还wèiliǎo为了yì一bǐ笔guò过lù路fèi费chǎojià吵架 ,nòng弄dé得dàjiā大家hěn很sǎoxìng扫兴 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ