10 từ của bài
- 运营yùnyíngkinh doanh, vận hành, quản lý
- 遭受zāoshòuchịu đựng, gánh chịu, mắc phải
- 合成héchéngtổng hợp, hợp thành
- 播bōphát sóng, gieo, truyền bá
- 转zhuǎnchuyển, quay, thay đổi hướng
- 脖子bózicổ
- 偷偷tōutōulén lút, vụng trộm, bí mật
- 哇waoa, chà, ồ (thán từ)
- 盼望pànwàngmong ngóng, khao khát, trông mong
- 家属jiāshǔngười nhà, thân nhân, gia quyến
Bước 1 · Bài đọc
离开话筒以后
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我zài在yì一jiā家chéngshì城市diàntái电台gōngzuò工作 ,měi每tiān天fùzé负责yùnyíng运营tái台lǐ里de的gōngzhòng公众hào号hé和duǎn短shìpín视频zhànghào账号 。zhè这jǐ几nián年 ,suízhe随着duǎn短shìpín视频hé和wǎngluò网络yīn音pín频de的xīngqǐ兴起 ,chuántǒng传统diàntái电台zāoshòu遭受le了hěn很dà大chōngjī冲击 ,tīngzhòng听众yuèláiyuè越来越shǎo少 。 … qùnián去年 ,tái台lǐ里juédìng决定 ,yèjiān夜间xīnwén新闻gǎi改yòng用diànnǎo电脑héchéng合成de的shēngyīn声音lái来bō播 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ