学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 6Công việc3 phút · 560 chữ10 từ thư viện

离开话筒以后

Sau khi rời xa chiếc micro

Khi đài phát thanh để giọng máy đọc bản tin đêm, người dẫn chương trình suốt hai mươi năm ấy sẽ làm gì với tình yêu dành cho chiếc micro?

10 từ của bài
  • 运营yùnyíngkinh doanh, vận hành, quản lý
  • 遭受zāoshòuchịu đựng, gánh chịu, mắc phải
  • 合成héchéngtổng hợp, hợp thành
  • 播bōphát sóng, gieo, truyền bá
  • 转zhuǎnchuyển, quay, thay đổi hướng
  • 脖子bózicổ
  • 偷偷tōutōulén lút, vụng trộm, bí mật
  • 哇waoa, chà, ồ (thán từ)
  • 盼望pànwàngmong ngóng, khao khát, trông mong
  • 家属jiāshǔngười nhà, thân nhân, gia quyến

Bước 1 · Bài đọc

离开话筒以后

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我zài在yì一jiā家chéngshì城市diàntái电台gōngzuò工作 ,měi每tiān天fùzé负责yùnyíng运营tái台lǐ里de的gōngzhòng公众hào号hé和duǎn短shìpín视频zhànghào账号 。zhè这jǐ几nián年 ,suízhe随着duǎn短shìpín视频hé和wǎngluò网络yīn音pín频de的xīngqǐ兴起 ,chuántǒng传统diàntái电台zāoshòu遭受le了hěn很dà大chōngjī冲击 ,tīngzhòng听众yuèláiyuè越来越shǎo少 。 … qùnián去年 ,tái台lǐ里juédìng决定 ,yèjiān夜间xīnwén新闻gǎi改yòng用diànnǎo电脑héchéng合成de的shēngyīn声音lái来bō播 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

我在南湾镇学煎牛排

Tôi học áp chảo bít tết ở thị trấn Nam Loan

HSK 7–9

辞掉“金饭碗”,回海边教沙排

Bỏ “bát cơm vàng” về biển dạy bóng chuyền bãi biển

HSK 7–9

让纤维和毛发开口

Để sợi vải và sợi lông lên tiếng

HSK 7–9

墨绿色卡车上的白鹭

Con cò trắng trên chiếc xe tải xanh rêu

10 từ của bài
  • 运营yùnyíngkinh doanh, vận hành, quản lý
  • 遭受zāoshòuchịu đựng, gánh chịu, mắc phải
  • 合成héchéngtổng hợp, hợp thành
  • 播bōphát sóng, gieo, truyền bá
  • 转zhuǎnchuyển, quay, thay đổi hướng
  • 脖子bózicổ
  • 偷偷tōutōulén lút, vụng trộm, bí mật
  • 哇waoa, chà, ồ (thán từ)
  • 盼望pànwàngmong ngóng, khao khát, trông mong
  • 家属jiāshǔngười nhà, thân nhân, gia quyến