10 từ của bài
- 冒险màoxiǎnmạo hiểm, phiêu lưu, liều lĩnh
- 犹如yóurúgiống như, tựa như, dường như
- 采纳cǎinàchấp nhận, tiếp thu, áp dụng
- 疑惑yíhuònghi ngờ, hoang mang, thắc mắc
- 专注zhuānzhùchuyên tâm, tập trung, chú tâm
- 可行kěxíngkhả thi, có thể thực hiện
- 转换zhuǎnhuànchuyển đổi, thay đổi, biến đổi
- 精心jīngxīntỉ mỉ, chu đáo, kỹ lưỡng
- 重心zhòngxīntrọng tâm, trọng điểm, tâm điểm
- 下功夫xiàgōngfudốc công sức, bỏ công phu, nỗ lực
Bước 1 · Bài đọc
在线教育的冒险与转换
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
suízhe随着kējì科技de的fāzhǎn发展 ,jiàoyù教育fāngshì方式zhèngzài正在jīnglì经历yì一chǎng场cóng从xiàn线xià下dào到xiàn线shàng上de的zhuǎnhuàn转换 ,duì对hěn很duō多xuéxiào学校lái来shuō说 ,zhè这jiù就xiàng像yì一chǎng场màoxiǎn冒险 。 … chuántǒng传统kètáng课堂yóurú犹如yī一kē棵gēn根shēn深dì蒂gù固de的dà大shù树 ,ér而xiàn线shàng上jiàoyù教育zé则shì是yì一gǔ股xīnxīng新兴de的lìliang力量 ,zhèngzài正在gǎibiàn改变zhe着zhīshi知识chuándì传递de的múyàng模样 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ