学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 6Học tập2 phút · 438 chữ10 từ thư viện

在线教育的冒险与转换

Rủi ro và chuyển đổi của giáo dục trực tuyến

Khi lớp học chuyển từ giảng đường lên màn hình, liệu học sinh có còn giữ được sự tập trung?

10 từ của bài
  • 冒险màoxiǎnmạo hiểm, phiêu lưu, liều lĩnh
  • 犹如yóurúgiống như, tựa như, dường như
  • 采纳cǎinàchấp nhận, tiếp thu, áp dụng
  • 疑惑yíhuònghi ngờ, hoang mang, thắc mắc
  • 专注zhuānzhùchuyên tâm, tập trung, chú tâm
  • 可行kěxíngkhả thi, có thể thực hiện
  • 转换zhuǎnhuànchuyển đổi, thay đổi, biến đổi
  • 精心jīngxīntỉ mỉ, chu đáo, kỹ lưỡng
  • 重心zhòngxīntrọng tâm, trọng điểm, tâm điểm
  • 下功夫xiàgōngfudốc công sức, bỏ công phu, nỗ lực

Bước 1 · Bài đọc

在线教育的冒险与转换

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

suízhe随着kējì科技de的fāzhǎn发展 ,jiàoyù教育fāngshì方式zhèngzài正在jīnglì经历yì一chǎng场cóng从xiàn线xià下dào到xiàn线shàng上de的zhuǎnhuàn转换 ,duì对hěn很duō多xuéxiào学校lái来shuō说 ,zhè这jiù就xiàng像yì一chǎng场màoxiǎn冒险 。 … chuántǒng传统kètáng课堂yóurú犹如yī一kē棵gēn根shēn深dì蒂gù固de的dà大shù树 ,ér而xiàn线shàng上jiàoyù教育zé则shì是yì一gǔ股xīnxīng新兴de的lìliang力量 ,zhèngzài正在gǎibiàn改变zhe着zhīshi知识chuándì传递de的múyàng模样 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

职业开放日上的老班主任

Cô giáo chủ nhiệm cũ trong ngày hội nghề nghiệp

HSK 7–9

消防演习时少了一个人

Thiếu một người trong buổi diễn tập phòng cháy

HSK 7–9

学生会选举前的匿名帖

Bài đăng ẩn danh trước cuộc bầu cử hội học sinh

HSK 7–9

校园咖啡馆的第一本账

Cuốn sổ sách đầu tiên của quán cà phê trong trường

10 từ của bài
  • 冒险màoxiǎnmạo hiểm, phiêu lưu, liều lĩnh
  • 犹如yóurúgiống như, tựa như, dường như
  • 采纳cǎinàchấp nhận, tiếp thu, áp dụng
  • 疑惑yíhuònghi ngờ, hoang mang, thắc mắc
  • 专注zhuānzhùchuyên tâm, tập trung, chú tâm
  • 可行kěxíngkhả thi, có thể thực hiện
  • 转换zhuǎnhuànchuyển đổi, thay đổi, biến đổi
  • 精心jīngxīntỉ mỉ, chu đáo, kỹ lưỡng
  • 重心zhòngxīntrọng tâm, trọng điểm, tâm điểm
  • 下功夫xiàgōngfudốc công sức, bỏ công phu, nỗ lực