手机背后的青春期
Tuổi dậy thì đằng sau chiếc điện thoại
Hơn sáu phần mười trẻ vị thành niên dùng điện thoại trên ba tiếng mỗi ngày – nhưng tịch thu điện thoại liệu có phải là cách hay?
10 từ của bài
- 官员guānyuánquan chức, viên chức, công chức
- 大吃一惊dàchīyījīngkinh ngạc, sửng sốt
- 未成年人wèichéngniánrénngười vị thành niên, trẻ em
- 热度rèdùđộ nóng, mức độ quan tâm, nhiệt độ
- 青春期qīngchūnqītuổi dậy thì, tuổi vị thành niên
- 猜测cāicèphỏng đoán, suy đoán, dự đoán
- 频繁pínfánthường xuyên, liên tục, dồn dập
- 片面piànmiànphiến diện, một chiều, một mặt
- 困扰kùnrǎolàm phiền, gây bối rối, rắc rối
- 天真tiānzhēnngây thơ, hồn nhiên, chất phác
Bước 1 · Bài đọc
手机背后的青春期
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
shànggèyuè上个月 ,wǒmen我们shì市de的yí一wèi位jiàoyù教育guānyuán官员gōngbù公布le了yí一fèn份guānyú关于zhōngxuéshēng中学生shǐyòng使用shǒujī手机de的diàochá调查bàogào报告 ,jiéguǒ结果ràng让hěn很duō多jiāzhǎng家长dàchīyījīng大吃一惊 。 … bàogào报告xiǎnshì显示 ,chāoguò超过liù六chéng成de的wèichéngniánrén未成年人měi每tiān天shǐyòng使用shǒujī手机sān三gè个xiǎoshí小时yǐshàng以上 。zhè这fèn份bàogào报告yì一fābù发布 ,jiù就zài在wǎngshàng网上yǐnqǐ引起le了hěn很gāo高de的rèdù热度 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ