学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 6Xã hội & môi trường3 phút · 611 chữ10 từ thư viện

手机背后的青春期

Tuổi dậy thì đằng sau chiếc điện thoại

Hơn sáu phần mười trẻ vị thành niên dùng điện thoại trên ba tiếng mỗi ngày – nhưng tịch thu điện thoại liệu có phải là cách hay?

10 từ của bài
  • 官员guānyuánquan chức, viên chức, công chức
  • 大吃一惊dàchīyījīngkinh ngạc, sửng sốt
  • 未成年人wèichéngniánrénngười vị thành niên, trẻ em
  • 热度rèdùđộ nóng, mức độ quan tâm, nhiệt độ
  • 青春期qīngchūnqītuổi dậy thì, tuổi vị thành niên
  • 猜测cāicèphỏng đoán, suy đoán, dự đoán
  • 频繁pínfánthường xuyên, liên tục, dồn dập
  • 片面piànmiànphiến diện, một chiều, một mặt
  • 困扰kùnrǎolàm phiền, gây bối rối, rắc rối
  • 天真tiānzhēnngây thơ, hồn nhiên, chất phác

Bước 1 · Bài đọc

手机背后的青春期

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

shànggèyuè上个月 ,wǒmen我们shì市de的yí一wèi位jiàoyù教育guānyuán官员gōngbù公布le了yí一fèn份guānyú关于zhōngxuéshēng中学生shǐyòng使用shǒujī手机de的diàochá调查bàogào报告 ,jiéguǒ结果ràng让hěn很duō多jiāzhǎng家长dàchīyījīng大吃一惊 。 … bàogào报告xiǎnshì显示 ,chāoguò超过liù六chéng成de的wèichéngniánrén未成年人měi每tiān天shǐyòng使用shǒujī手机sān三gè个xiǎoshí小时yǐshàng以上 。zhè这fèn份bàogào报告yì一fābù发布 ,jiù就zài在wǎngshàng网上yǐnqǐ引起le了hěn很gāo高de的rèdù热度 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

不再点蜡烛的龙

Con rồng không còn thắp nến

HSK 7–9

老工程师的“备用方案”

“Phương án dự phòng” của ông kỹ sư già

HSK 7–9

台风过后,全村凑钱修祠堂

Sau cơn bão, cả làng góp tiền sửa từ đường

HSK 7–9

柜台前多问的那一句

Câu hỏi thêm ở quầy giao dịch

10 từ của bài
  • 官员guānyuánquan chức, viên chức, công chức
  • 大吃一惊dàchīyījīngkinh ngạc, sửng sốt
  • 未成年人wèichéngniánrénngười vị thành niên, trẻ em
  • 热度rèdùđộ nóng, mức độ quan tâm, nhiệt độ
  • 青春期qīngchūnqītuổi dậy thì, tuổi vị thành niên
  • 猜测cāicèphỏng đoán, suy đoán, dự đoán
  • 频繁pínfánthường xuyên, liên tục, dồn dập
  • 片面piànmiànphiến diện, một chiều, một mặt
  • 困扰kùnrǎolàm phiền, gây bối rối, rắc rối
  • 天真tiānzhēnngây thơ, hồn nhiên, chất phác