应对气候变化:健康与生态的平衡
Đối mặt với biến đổi khí hậu: Cân bằng sức khỏe và sinh thái
Khi Trái Đất ngày càng nóng lên, sức khỏe con người và thiên nhiên quanh ta đang thay đổi ra sao — và mỗi chúng ta có thể làm gì?
Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.
Tiến độ bài
0%
Bước 1
Chuẩn bị
Xếp các từ vào đúng nhóm.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
Danh từ· Nouns
Động từ· Verbs
10 từ của bài
- 暴露bàolùphơi bày, bộc lộ, tiết lộ
- 受灾shòuzāibị thiên tai, chịu thảm họa
- 短缺duǎnquēthiếu hụt, khan hiếm
- 干旱gānhànhạn hán, khô hạn
- 生态shēngtàisinh thái, hệ sinh thái
- 湿度shīdùđộ ẩm, mức ẩm, lượng ẩm
- 医药yīyàoy dược, thuốc men, y tế
- 危机wēijīkhủng hoảng, nguy cơ
- 消除xiāochúloại bỏ, xóa bỏ, triệt tiêu
- 关爱guān'àiquan tâm, yêu thương, chăm lo
Bước 2 · Bài đọc
应对气候变化:健康与生态的平衡
Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
quánqiú全球qìhòu气候biànhuà变化dàilái带来de的yǐngxiǎng影响rìyì日益míngxiǎn明显 ,qízhōng其中jiànkāng健康wèntí问题yóuqí尤其yǐn引rén人guānzhù关注 。yóuyú由于chángqī长期bàolù暴露zài在gāowēn高温huánjìng环境xià下 ,xǔduō许多rén人kāishǐ开始chūxiàn出现rè热shè射bìng病děng等jíbìng疾病 。cǐwài此外 ,jíduān极端tiānqì天气pín频fā发 ,dǎozhì导致xǔduō许多rén人yīn因zìrán自然zāihài灾害ér而shòuzāi受灾 ,zhè这jìnyībù进一步jiājù加剧le了yīliáo医疗zīyuán资源de的duǎnquē短缺 。
zài在mǒu某xiē些dìqū地区 ,gānhàn干旱hé和hóngshuǐ洪水jiāotì交替chūxiàn出现 ,yánzhòng严重pòhuài破坏le了dāngdì当地de的shēngtài生态pínghéng平衡 。lìrú例如 ,yīxiē一些húpō湖泊yīn因chángqī长期quē缺shuǐ水ér而gān干hé涸 ,zhōubiān周边shīdù湿度xiàjiàng下降 ,dǎozhì导致tǔrǎng土壤tuì退huà化 。zhèxiē这些biànhuà变化zhíjiē直接wēixié威胁dào到dāngdì当地jūmín居民de的shēnghuó生活zhìliàng质量hé和jiànkāng健康zhuàngkuàng状况 。
miànduì面对zhèxiē这些tiǎozhàn挑战 ,gè各guó国zhèngfǔ政府hé和zǔzhī组织fēnfēn纷纷cǎiqǔ采取xíngdòng行动 。tāmen他们tōngguò通过tígōng提供yīyào医药yuánzhù援助hé和gǎishàn改善gōnggòng公共wèishēng卫生shèshī设施lái来yìngduì应对jiànkāng健康wēijī危机 。tóngshí同时 ,yě也yǒu有yuèláiyuè越来越duō多de的rén人kāishǐ开始guānzhù关注shēngtài生态bǎohù保护 ,xīwàng希望tōngguò通过zhí植shù树zào造lín林děng等fāngshì方式xiāochú消除huánjìng环境wūrǎn污染 。
ránér然而 ,jǐnjǐn仅仅yīkào依靠zhèngfǔ政府de的nǔlì努力shì是yuǎnyuǎn远远bùgòu不够de的 。měi每gèrén个人dōu都yīngdāng应当cóng从zìshēn自身zuò做qǐ起 ,jiǎnshǎo减少tàn碳páifàng排放 ,bǎohù保护huánjìng环境 。lìrú例如 ,xuǎnzé选择lǜsè绿色chūxíng出行 、jiǎnshǎo减少sùliào塑料zhìpǐn制品de的shǐyòng使用děng等 ,dōu都shì是fēicháng非常kěxíng可行de的cuòshī措施 。
cǐwài此外 ,shèqū社区zhījiān之间de的guān'ài关爱yě也xiǎnde显得yóuwéi尤为zhòngyào重要 。zài在zāihài灾害fāshēng发生shí时 ,lín邻lǐ里zhījiān之间de的hùzhù互助nénggòu能够yǒuxiào有效jiǎnqīng减轻shòuzāi受灾qúnzhòng群众de的tòngkǔ痛苦 。zhǐyǒu只有tōngguò通过gòngtóng共同nǔlì努力 ,wǒmen我们cáinéng才能zhúbù逐步huīfù恢复shēngtài生态pínghéng平衡 ,bǎozhàng保障rénlèi人类de的jiànkāng健康hé和ānquán安全 。
Bước 2 · Đọc
Ngữ pháp trong bài
Các cấu trúc đáng chú ý — bấm câu ví dụ để xem trong bài.
- 由于……,……由于: nêu nguyên nhân
由于 đặt ở đầu vế câu để nêu nguyên nhân, mang sắc thái trang trọng, hay dùng trong văn viết. Ở đây: do tiếp xúc lâu với nhiệt độ cao nên nhiều người mắc bệnh say nắng.
Học kỹ chủ điểm này - 只有……才……只有……才……: chỉ có… mới…
Cấu trúc nêu điều kiện duy nhất, bắt buộc: chỉ khi có điều kiện ở vế trước thì kết quả ở vế sau mới xảy ra. Ở đây tác giả nhấn mạnh phải cùng nỗ lực mới khôi phục được cân bằng sinh thái.
- 使/使得 + 宾语 + 动词/形容词使/使得: khiến cho, làm cho
使 (hoặc 使得) là động từ gây khiến, dùng trong văn viết: A 使 B + kết quả. Ở đây ô nhiễm không khí khiến tỷ lệ mắc bệnh hô hấp tăng mạnh.
Học kỹ chủ điểm này
Bước 3
Hiểu bài
Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.
1.这篇文章主要讨论的是什么?
2.根据文章,长期暴露在高温环境下可能会导致什么疾病?
3.文章中提到,极端天气频发导致了什么问题?
4.为了应对生态问题,文章中提到人们可以采取哪种具体行动?
5.文章认为,除了政府努力外,个人能做些什么来保护环境?
6.Ý chính作者写这篇文章的主要目的是什么?
7.Suy luận根据文章,可以推断出作者对个人行动的看法是什么?
Bước 4 · Luyện tập
Bài 1
Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–5).
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 5 mục
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
Bước 4 · Luyện tập
Bài 2
Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
- 1.由于气候变化,一些地区的导致农作物无法生长。
- 2.长期在污染环境中会影响人体健康。
- 3.政府提供了紧急援助来帮助受灾群众。
- 4.我们需要采取措施来空气中的污染物。
- 5.社区之间的能够帮助人们度过难关。
- 6.这场经济让很多公司不得不减少员工。
- 7.由于资源,我们需要更合理地分配物资。
- 8.保护平衡对人类的长期发展至关重要。
- 9.这场洪水让许多农村地区严重,房子和农田都被淹了。
- 10.南方的春天空气很大,衣服很难晒干。
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Ôn nhanh
Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Thảo luận
你认为个人在应对气候变化中能做些什么?
Bạn nghĩ cá nhân có thể làm gì để đối phó với biến đổi khí hậu?
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ