Luyện đọc
HSK 6Ẩm thực3 phút · 639 chữ10 từ thư viện

在南极洲掌勺的一年

Một năm làm đầu bếp ở châu Nam Cực

Ở trạm khảo sát giữa châu Nam Cực, rau tươi hết sạch chỉ sau hai tháng — người đầu bếp làm cách nào để bữa ăn vẫn là điều cả đội mong chờ nhất?

10 từ của bài
  • 南极洲Nánjízhōuchâu Nam Cực, Nam Cực
  • 落后luòhòulạc hậu, tụt hậu, chậm tiến
  • 发育fāyùphát dục, phát triển, trưởng thành
  • 审美shěnměithẩm mỹ, cảm thụ nghệ thuật, thị hiếu
  • 放飞fàngfēithả bay, phóng thích, chắp cánh
  • 吐tǔnhả, phun, nói ra
  • 卷juǎncuốn đi, cuộn lại, quét sạch
  • 化huàhóa, biến thành, chuyển hóa
  • 菊花júhuāhoa cúc
  • 充实chōngshíphong phú, dồi dào, làm cho đầy đủ

Bước 1 · Bài đọc

在南极洲掌勺的一年

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

, , 。 , : , ? , , 、 、 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề