10 từ của bài
- 南极洲Nánjízhōuchâu Nam Cực, Nam Cực
- 落后luòhòulạc hậu, tụt hậu, chậm tiến
- 发育fāyùphát dục, phát triển, trưởng thành
- 审美shěnměithẩm mỹ, cảm thụ nghệ thuật, thị hiếu
- 放飞fàngfēithả bay, phóng thích, chắp cánh
- 吐tǔnhả, phun, nói ra
- 卷juǎncuốn đi, cuộn lại, quét sạch
- 化huàhóa, biến thành, chuyển hóa
- 菊花júhuāhoa cúc
- 充实chōngshíphong phú, dồi dào, làm cho đầy đủ
Bước 1 · Bài đọc
在南极洲掌勺的一年
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
liǎng两niánqián年前 ,wǒ我zuòwéi作为chúshī厨师gēnsuí跟随wǒ我guó国de的kē科kǎo考duì队láidào来到Nánjízhōu南极洲 ,zài在yí一gè个kē科kǎo考zhànzhù站住le了zhěngzhěng整整yì一nián年 。chūfā出发qián前 ,péngyou朋友men们dōu都tì替wǒ我fāchóu发愁 :nàme那么lěng冷de的dìfāng地方 ,néng能zuò做chū出shénme什么xiàngyàng像样de的fàn饭cài菜 ?zhēn真dào到le了zhàn站shàng上 ,wǒ我cái才fāxiàn发现chúfáng厨房de的shèbèi设备yīdiǎnr一点儿yě也bú不luòhòu落后 ,kǎo烤xiāng箱 、zhēng蒸guì柜 、hé和miàn面jī机yàng样yàng样dōu都yǒu有 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ