山村里的一场喜酒
Bữa tiệc cưới ở một bản làng trên núi
Theo bạn đại học về một bản làng trên núi Quý Châu ăn cưới, điều gì khiến vị khách thành phố bất ngờ nhất?
10 từ của bài
- 上旬shàngxúnthượng tuần, mười ngày đầu tháng
- 娶qǔcưới, lấy vợ, kết hôn với phụ nữ
- 闪电shǎndiàntia chớp, chớp nhoáng
- 添tiānthêm, bổ sung, rót thêm
- 财物cáiwùtài vật, đồ đạc, tiền của
- 蜜蜂mìfēngcon ong, ong mật
- 编biānbiên soạn, đan, sắp xếp
- 团结tuánjiéđoàn kết, thống nhất
- 待dàichờ đợi, cần, đối xử
- 开启kāiqǐmở ra, khởi động, bắt đầu
Bước 1 · Bài đọc
山村里的一场喜酒
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǔ五yuè月shàngxún上旬 ,wǒ我chènzhe趁着láodòng劳动jié节jiǎ假qī期 ,gēn跟dàxué大学tóngxué同学xiǎo小yáng杨huí回le了yí一tàng趟tā他de的lǎojiā老家 ——guì贵zhōu州shānqū山区de的yí一gè个xiǎo小cūn村zǐ子 。tā他biǎo表gē哥yào要qǔ娶lín邻cūn村de的yí一wèi位gūniang姑娘 ,tèyì特意qǐng请wǒ我qù去hē喝xǐjiǔ喜酒 。zuò坐chē车jìn进cūn村de的lùshang路上 ,tūrán突然xià下qǐ起le了dà大yǔ雨 ,yīdào一道dào道shǎndiàn闪电huáguò划过tiānkōng天空 。 … sījī司机què却yīdiǎnr一点儿yě也bù不huāng慌 ,shuō说zhège这个jìjié季节shān山lǐ里chángcháng常常zhèyàng这样 ,yǔ雨láide来得kuài快 ,zǒu走dé得yě也kuài快 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ