10 từ của bài
- 暖气nuǎnqìlò sưởi, hệ thống sưởi, khí ấm
- 公众gōngzhòngcông chúng, đại chúng, quần chúng
- 流通liútōnglưu thông, phân phối, lưu hành
- 浴室yùshìphòng tắm, nhà tắm, buồng tắm
- 心脏xīnzàngtrái tim, tim
- 肿zhǒngsưng, phù, sưng tấy
- 初步chūbùsơ bộ, ban đầu, bước đầu
- 不耐烦búnàifánmất kiên nhẫn, sốt ruột
- 切实qièshíthiết thực, thực tế, khả thi
- 进展jìnzhǎntiến triển, tiến độ
Bước 1 · Bài đọc
温暖的冬天,也藏着健康隐患
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
měi每dào到dōngtiān冬天 ,běifāng北方de的jiājiāhùhù家家户户dōuhuì都会dǎkāi打开nuǎnqì暖气 ,shì室nèi内wēnnuǎn温暖rú如chūn春 。ránér然而 ,shèqū社区yīyuàn医院de的wáng王yīshēng医生fāxiàn发现 ,zhège这个jìjié季节lái来kànbìng看病de的lǎorén老人fǎnér反而bǐ比xiàtiān夏天hái还duō多 。 … yúshì于是 ,tā她juédìng决定xiě写yì一piān篇wénzhāng文章 ,tíxǐng提醒gōngzhòng公众zhùyì注意jǐ几gè个róngyì容易bèi被hūshì忽视de的wèntí问题 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ