学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 6Công nghệ3 phút · 572 chữ10 từ thư viện

退伍兵的空中药箱

Hộp thuốc trên không của người lính xuất ngũ

Một người lính giải ngũ trở về bản núi, và tay nghề lái máy bay không người lái bỗng thành “cần câu cơm” mới của anh — anh dùng nó để làm gì?

10 từ của bài
  • 部队bùduìquân đội, bộ đội, đơn vị
  • 射击shèjībắn súng, xạ kích
  • 和平hépínghòa bình, yên bình, thanh bình
  • 侧cèbên cạnh, phía bên
  • 运送yùnsòngvận chuyển, chuyên chở
  • 联网liánwǎngkết nối mạng, liên mạng, trực tuyến
  • 前提qiántítiền đề, điều kiện tiên quyết
  • 爆炸bàozhànổ, vụ nổ, bùng nổ
  • 依旧yījiùvẫn như cũ, vẫn thế, như xưa
  • 信赖xìnlàitin cậy, tín nhiệm, tin tưởng

Bước 1 · Bài đọc

退伍兵的空中药箱

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

yáng杨jiàn建jūn军zài在bùduì部队dāng当le了shí十èr二nián年bīng兵 ,shèjī射击chéngjì成绩yīzhí一直shì是lián连lǐ里zuìhǎo最好de的 ,zhànyǒu战友men们dōu都shuō说tā他yǎn眼zhǔn准 、shǒu手wěn稳 。hépíng和平niándài年代 ,bùduì部队chúliǎo除了rìcháng日常xùnliàn训练 ,hái还chángcháng常常chéngdān承担jiùzāi救灾rènwu任务 ,tā他jiùshì就是zài在yí一cì次kàng抗hóng洪xíngdòng行动zhōng中dìyī第一cì次cāozuò操作wú无rén人jī机de的 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

六千元游戏充值之后

Sau khoản nạp tiền chơi game sáu nghìn tệ

HSK 7–9

几秒钟看透一个冷柜

Nhìn thấu một container lạnh trong vài giây

HSK 7–9

不再半夜掀被子的养老院

Viện dưỡng lão không còn lật chăn lúc nửa đêm

HSK 7–9

先挂失,别的待会儿再说

Báo mất trước đã, chuyện khác tính sau

10 từ của bài
  • 部队bùduìquân đội, bộ đội, đơn vị
  • 射击shèjībắn súng, xạ kích
  • 和平hépínghòa bình, yên bình, thanh bình
  • 侧cèbên cạnh, phía bên
  • 运送yùnsòngvận chuyển, chuyên chở
  • 联网liánwǎngkết nối mạng, liên mạng, trực tuyến
  • 前提qiántítiền đề, điều kiện tiên quyết
  • 爆炸bàozhànổ, vụ nổ, bùng nổ
  • 依旧yījiùvẫn như cũ, vẫn thế, như xưa
  • 信赖xìnlàitin cậy, tín nhiệm, tin tưởng