10 từ của bài
- 部队bùduìquân đội, bộ đội, đơn vị
- 射击shèjībắn súng, xạ kích
- 和平hépínghòa bình, yên bình, thanh bình
- 侧cèbên cạnh, phía bên
- 运送yùnsòngvận chuyển, chuyên chở
- 联网liánwǎngkết nối mạng, liên mạng, trực tuyến
- 前提qiántítiền đề, điều kiện tiên quyết
- 爆炸bàozhànổ, vụ nổ, bùng nổ
- 依旧yījiùvẫn như cũ, vẫn thế, như xưa
- 信赖xìnlàitin cậy, tín nhiệm, tin tưởng
Bước 1 · Bài đọc
退伍兵的空中药箱
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
yáng杨jiàn建jūn军zài在bùduì部队dāng当le了shí十èr二nián年bīng兵 ,shèjī射击chéngjì成绩yīzhí一直shì是lián连lǐ里zuìhǎo最好de的 ,zhànyǒu战友men们dōu都shuō说tā他yǎn眼zhǔn准 、shǒu手wěn稳 。hépíng和平niándài年代 ,bùduì部队chúliǎo除了rìcháng日常xùnliàn训练 ,hái还chángcháng常常chéngdān承担jiùzāi救灾rènwu任务 ,tā他jiùshì就是zài在yí一cì次kàng抗hóng洪xíngdòng行动zhōng中dìyī第一cì次cāozuò操作wú无rén人jī机de的 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ