一个南方人的滑雪日记
Nhật ký trượt tuyết của một người miền Nam
Một người miền Nam chưa từng nghĩ sẽ mê trượt tuyết, lần đầu đứng trên ván còn không vững – điều gì khiến người viết say mê đến thế?
10 từ của bài
- 滑雪huáxuětrượt tuyết
- 银牌yínpáihuy chương bạc, mề đay bạc
- 鼓舞gǔwǔcổ vũ, khích lệ
- 场馆chǎngguǎnnhà thi đấu, khu thể thao, hội trường
- 碰撞pèngzhuàngva chạm, đâm nhau, xung đột
- 高端gāoduāncao cấp, đỉnh cao, phân khúc cao
- 预料yùliàodự đoán, liệu trước, dự liệu
- 选拔xuǎnbátuyển chọn, tuyển trạch, chọn lọc
- 树立shùlìthiết lập, xây dựng, nêu ra
- 柔软róuruǎnmềm mại, mềm dẻo, êm ái
Bước 1 · Bài đọc
一个南方人的滑雪日记
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
sān三niánqián年前 ,wǒ我cóngméi从没xiǎng想guò过zìjǐ自己huì会ài爱shàng上huáxuě滑雪 。nà那nián年dōngtiān冬天 ,zài在běijīng北京dōng冬ào奥huì会shàng上 ,zhōngguó中国niánqīng年轻xuǎnshǒu选手zài在huáxuě滑雪xiàngmù项目zhōng中ná拿xià下le了jīnpái金牌hé和yínpái银牌 ,tāmen他们de的jīngcǎi精彩biǎoxiàn表现gǔwǔ鼓舞le了wúshù无数pǔtōngrén普通人 ,qízhōng其中yě也bāokuò包括wǒ我 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ