10 từ của bài
- 剧本jùběnkịch bản, vở kịch, lời thoại
- 打击dǎjīđánh, tấn công, giáng đòn
- 欲望yùwàngdục vọng, ham muốn, khát khao
- 旋转xuánzhuǎnxoay, quay, chuyển động tròn
- 过时guòshílỗi thời, hết hạn, quá giờ
- 艰难jiānnángian nan, khó khăn, vất vả
- 互助hùzhùgiúp đỡ lẫn nhau, tương trợ
- 弹性tánxìngtính đàn hồi, độ co giãn, sự linh hoạt
- 毫无háowúhoàn toàn không có, chẳng chút nào
- 成交chéngjiāođạt thỏa thuận, ký hợp đồng, giao dịch thành công
Bước 1 · Bài đọc
一个编剧的早睡计划
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
dāng当biānjù编剧de的zhèxiē这些nián年 ,wǒ我yīzhí一直yǐwéi以为áoyè熬夜shì是zhè这yīxíng一行de的chángtài常态 。qiánnián前年 ,wǒ我huā花le了yì一nián年bàn半shíjiān时间xiě写wán完yí一bù部diànshìjù电视剧jùběn剧本 ,zuìhòu最后què却bèi被zhì制piàn片fāng方tuì退le了huílai回来 。zhè这duì对wǒ我shì是yí一gè个bù不xiǎo小de的dǎjī打击 。 … wǒ我duì对shénme什么dōu都tí提bù不qǐ起xìngqù兴趣 ,lián连chūmén出门de的yùwàng欲望dōu都méiyǒu没有 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ