10 từ của bài
- 文艺wényìvăn nghệ, văn học nghệ thuật
- 借助jièzhùnhờ vào, dựa vào, với sự giúp đỡ của
- 实时shíshíthời gian thực, tức thời, trực tiếp
- 歌唱gēchàngca hát, ca ngợi, hát lên
- 捐款juānkuǎnquyên tiền, quyên góp, tiền từ thiện
- 少儿shào'érthiếu nhi, trẻ em
- 等级děngjíđẳng cấp, cấp bậc, hạng
- 近视jìnshìcận thị, thiển cận
- 关怀guānhuáiquan tâm, chăm lo, sự quan tâm
- 渴望kěwàngkhao khát, mong mỏi, thèm khát
Bước 1 · Bài đọc
屏幕那头的音乐课
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
guì贵zhōu州shānqū山区de的shí石mén门xiǎoxué小学zhǐyǒu只有liù六shí十duō多míng名xuésheng学生 ,dàduōshù大多数háizi孩子de的fùmǔ父母chángnián常年zài在wàidì外地dǎgōng打工 。guòqù过去 ,xuéxiào学校méiyǒu没有zhuānzhí专职de的yīnlè音乐lǎoshī老师 ,háizi孩子men们jīhū几乎cónglái从来méiyǒu没有shàng上guò过zhēnzhèng真正de的wényì文艺kè课 。 … kěxī可惜 ,zhè这zhǒng种yuànwàng愿望zài在hěn很cháng长yí一duàn段shíjiān时间lǐ里dōu都nányǐ难以shíxiàn实现 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ