10 từ của bài
- 城镇chéngzhènthành thị và thị trấn, đô thị, thị trấn
- 减压jiǎnyāgiảm áp lực, xả stress, giải tỏa
- 荣誉róngyùvinh dự, danh dự, vinh quang
- 剧烈jùlièmãnh liệt, dữ dội, kịch liệt
- 肺fèiphổi
- 冲动chōngdòngxúc động, bốc đồng, sự thôi thúc
- 败bàithua, bại, thất bại
- 恨hènghét, oán hận, hối hận
- 解jiěgiải, tháo gỡ, chia tách
- 封fēngniêm phong, phong bì, phong
Bước 1 · Bài đọc
写给对手的道歉信
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我zài在yì一suǒ所xiàn县chéng城gāozhōng高中dāng当bānzhǔrèn班主任 。bān班shàng上de的xuésheng学生dàduō大多láizì来自fùjìn附近de的chéngzhèn城镇hé和cūn村zǐ子 ,píngshí平时zhù住zài在xuéxiào学校 ,xuéxí学习yālì压力hěn很dà大 。wèiliǎo为了gěi给xuésheng学生jiǎnyā减压 ,xuéxiào学校měi每nián年qīzhōng期中kǎoshì考试hòu后dōuhuì都会jǔbàn举办yí一cì次bānjí班级lánqiú篮球sài赛 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ