湖边的一堂课
Bài học bên hồ
Dự án thất bại khiến anh mất ngủ, chán ăn – vài ngày ngồi câu cá bên hồ đã mang đến cho một nhân viên văn phòng Thượng Hải bài học bất ngờ.
10 từ của bài
- 白领báilǐngnhân viên văn phòng, cổ cồn trắng
- 金融jīnróngtài chính, tiền tệ
- 挫折cuòzhétrở ngại, thất bại, vấp ngã
- 钓鱼diàoyúcâu cá, đi câu
- 晴朗qínglǎngquang đãng, trong xanh, nắng đẹp
- 砍kǎnchém, chặt, đốn
- 幅度fúdùbiên độ, mức độ, phạm vi
- 胃口wèikǒusự ngon miệng, khẩu vị, tham vọng
- 旅途lǚtúchuyến đi, hành trình, đường đi
- 引发yǐnfāgây ra, kích hoạt, dẫn đến
Bước 1 · Bài đọc
湖边的一堂课
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我shì是yì一míng名zài在shàng上hǎi海gōngzuò工作de的báilǐng白领 ,zài在yì一jiā家jīnróng金融gōngsī公司zuò做le了bā八nián年fēnxī分析shī师 。qùnián去年chūntiān春天 ,wǒ我fùzé负责de的yí一gè个xiàngmù项目shībài失败le了 ,zhè这shì是wǒ我gōngzuò工作yǐlái以来yùdào遇到de的zuì最dà大cuòzhé挫折 。 … péngyou朋友kàn看wǒ我zhuàngtài状态bù不hǎo好 ,jiànyì建议wǒ我líkāi离开chéngshì城市jǐ几tiān天 ,qù去tā他lǎojiā老家de的hú湖biān边diàoyú钓鱼 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ