10 từ của bài
- 发行fāxíngphát hành, xuất bản, lưu hành
- 跳水tiàoshuǐnhảy cầu, lặn, lao dốc
- 口头kǒutóubằng miệng, khẩu đầu
- 飘piāobay lơ lửng, phất phơ, trôi nổi
- 误wùnhầm lẫn, sai sót, hiểu lầm
- 抵达dǐdáđến nơi, tới đích, cập bến
- 封闭fēngbìđóng kín, phong tỏa, khép kín
- 中断zhōngduàngián đoạn, ngắt quãng, đình chỉ
- 起点qǐdiǎnđiểm xuất phát, điểm khởi đầu
- 当今dāngjīnhiện nay, ngày nay, bây giờ
Bước 1 · Bài đọc
封闭训练期间的半小时采访
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我zài在yì一jiā家tǐyù体育zázhì杂志shè社dāng当jìzhě记者yǐjīng已经wǔ五nián年le了 。wǒmen我们de的zázhì杂志měi每yuè月fāxíng发行yì一qī期 ,zhǔyào主要bàodào报道guónèi国内de的yóuyǒng游泳hé和tiàoshuǐ跳水bǐsài比赛 。 … qùnián去年shí十yīyuè一月 ,zhǔbiān主编zài在zǒuláng走廊shàng上yùdào遇到wǒ我 ,kǒutóu口头jiāodài交代le了yí一gè个rènwù任务 :qù去guǎng广dōng东cǎifǎng采访shěng省tiàoshuǐ跳水duì队 ,wèi为shí十wǔ五suì岁de的duì队yuán员xiǎo小lín林xiě写yì一piān篇cháng长piān篇bàodào报道 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ