学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 6Thiên nhiên3 phút · 573 chữ10 từ thư viện

比天气预报还准的奶奶

Người bà còn chuẩn hơn cả dự báo thời tiết

Chẳng bao giờ xem dự báo thời tiết mà vẫn biết chính xác lúc nào nên gieo hạt — bà nội ở nông thôn Sơn Đông dựa vào điều gì?

10 từ của bài
  • 播种bōzhǒnggieo hạt, gieo giống, gieo trồng
  • 老太太lǎotàitaibà cụ, bà lão, mẹ kính yêu
  • 古人gǔrénngười xưa, cổ nhân, người cổ đại
  • 命名mìngmíngđặt tên, mệnh danh, gọi tên
  • 衣食住行yīshízhùxíngăn mặc ở đi lại, nhu cầu cơ bản
  • 赖làidựa dẫm, chây ì, ăn vạ
  • 仰yǎngngẩng, ngưỡng mộ, trông cậy
  • 袖子xiùzitay áo
  • 约束yuēshùràng buộc, hạn chế, ước thúc
  • 夺取duóqǔchiếm đoạt, đoạt lấy, chiếm lĩnh

Bước 1 · Bài đọc

比天气预报还准的奶奶

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我nǎinai奶奶jīnnián今年qī七shí十liù六suì岁 ,zài在shān山dōng东nóngcūn农村zhǒng种le了yībèizi一辈子dì地 。tā她cóngláibù从来不kàn看tiānqì天气yùbào预报 ,kě可shénme什么shíhou时候gāi该bōzhǒng播种 ,shénme什么shíhou时候gāi该shōu收gē割 ,tā她xīnli心里yì一qīng清èr二chǔ楚 。línjū邻居men们cháng常kāiwánxiào开玩笑shuō说 ,zhège这个lǎotàitai老太太bǐ比tiānqì天气yùbào预报hái还zhǔn准 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

落雁峡里那一声口哨

Tiếng còi trong hẻm núi Lạc Nhạn

HSK 7–9

滩涂上的“绿地毯”

“Tấm thảm xanh” trên bãi bồi

HSK 7–9

替奶奶守住南瓜地

Giữ lấy ruộng bí ngô cho bà

HSK 7–9

站上观鸟塔,才数清了雁

Phải lên tháp ngắm chim mới đếm được đàn ngỗng trời

10 từ của bài
  • 播种bōzhǒnggieo hạt, gieo giống, gieo trồng
  • 老太太lǎotàitaibà cụ, bà lão, mẹ kính yêu
  • 古人gǔrénngười xưa, cổ nhân, người cổ đại
  • 命名mìngmíngđặt tên, mệnh danh, gọi tên
  • 衣食住行yīshízhùxíngăn mặc ở đi lại, nhu cầu cơ bản
  • 赖làidựa dẫm, chây ì, ăn vạ
  • 仰yǎngngẩng, ngưỡng mộ, trông cậy
  • 袖子xiùzitay áo
  • 约束yuēshùràng buộc, hạn chế, ước thúc
  • 夺取duóqǔchiếm đoạt, đoạt lấy, chiếm lĩnh