比天气预报还准的奶奶
Người bà còn chuẩn hơn cả dự báo thời tiết
Chẳng bao giờ xem dự báo thời tiết mà vẫn biết chính xác lúc nào nên gieo hạt — bà nội ở nông thôn Sơn Đông dựa vào điều gì?
10 từ của bài
- 播种bōzhǒnggieo hạt, gieo giống, gieo trồng
- 老太太lǎotàitaibà cụ, bà lão, mẹ kính yêu
- 古人gǔrénngười xưa, cổ nhân, người cổ đại
- 命名mìngmíngđặt tên, mệnh danh, gọi tên
- 衣食住行yīshízhùxíngăn mặc ở đi lại, nhu cầu cơ bản
- 赖làidựa dẫm, chây ì, ăn vạ
- 仰yǎngngẩng, ngưỡng mộ, trông cậy
- 袖子xiùzitay áo
- 约束yuēshùràng buộc, hạn chế, ước thúc
- 夺取duóqǔchiếm đoạt, đoạt lấy, chiếm lĩnh
Bước 1 · Bài đọc
比天气预报还准的奶奶
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我nǎinai奶奶jīnnián今年qī七shí十liù六suì岁 ,zài在shān山dōng东nóngcūn农村zhǒng种le了yībèizi一辈子dì地 。tā她cóngláibù从来不kàn看tiānqì天气yùbào预报 ,kě可shénme什么shíhou时候gāi该bōzhǒng播种 ,shénme什么shíhou时候gāi该shōu收gē割 ,tā她xīnli心里yì一qīng清èr二chǔ楚 。línjū邻居men们cháng常kāiwánxiào开玩笑shuō说 ,zhège这个lǎotàitai老太太bǐ比tiānqì天气yùbào预报hái还zhǔn准 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ