床头的十几盒保健品
Hơn chục hộp thực phẩm chức năng đầu giường
Ông nội cả đời khỏe mạnh bỗng ngất giữa tiệc đính hôn, và mười mấy hộp "thuốc bổ" đầu giường sẽ kể nốt phần còn lại.
Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.
Tiến độ bài
0%
Bước 1
Chuẩn bị
Xếp các từ vào đúng nhóm.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
Danh từ· 名词
Động từ· 动词
Tính từ· 形容词
10 từ của bài
- 庄稼zhuāngjiahoa màu, cây trồng nông nghiệp
- 订婚dìnghūnđính hôn, hứa hôn
- 顽强wánqiángkiên cường, ngoan cường
- 听话tīnghuàngoan ngoãn, vâng lời
- 血管xuèguǎnmạch máu, huyết quản
- 肝gāngan, lá gan
- 协会xiéhuìhiệp hội, hội
- 处罚chǔfáxử phạt, trừng phạt, hình phạt
- 加倍jiābèităng gấp đôi, nỗ lực gấp bội
- 急救jíjiùcấp cứu, sơ cứu
Bước 2 · Bài đọc
床头的十几盒保健品
Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我yéye爷爷jīnnián今年qī七shí十duō多suì岁 ,zài在nóngcūn农村zhǒng种le了yībèizi一辈子zhuāngjia庄稼 ,píngshí平时lián连gǎnmào感冒dōu都hěn很shǎo少dé得 。shànggèyuè上个月biǎo表gē哥dìnghūn订婚 ,quán全jiārén家人dōu都huídào回到lǎojiā老家 ,zài在zhèn镇shàng上de的fàndiàn饭店bǎi摆le了jǐ几zhuō桌jiǔ酒 。méixiǎngdào没想到jiǔ酒xí席gāng刚kāishǐ开始 ,yéye爷爷jiù就shuō说tóuyūn头晕 ,jiēzhe接着chàdiǎnr差点儿cóng从yǐzi椅子shàng上shuāi摔xiàlai下来 。
jīngguò经过yí一gè个duō多xiǎoshí小时de的qiǎngjiù抢救 ,yéye爷爷zǒngsuàn总算tuōlí脱离le了wēixiǎn危险 。yīshēng医生shuō说 ,lǎorén老人chángnián常年xià下dì地gànhuó干活 ,shēntǐ身体dǐzi底子hǎo好 ,shēngmìng生命lì力yě也hěn很wánqiáng顽强 。yīshēng医生fāxiàn发现yéye爷爷de的xuèyā血压gāo高dé得xiàrén吓人 ,jiù就wèn问tā他zuìjìn最近yǒuméiyǒu有没有ànshí按时chī吃jiàng降yā压yào药 ,yéye爷爷zhè这cái才shuō说le了shíhuà实话 :tā他yǐjīng已经tíng停yào药kuài快yí一gè个yuè月le了 。yuánlái原来 ,yǒu有gè个tuīxiāo推销yuán员gàosù告诉tā他 ,zhǐyào只要jiānchí坚持chī吃yì一zhǒng种chǎnpǐn产品 ,jiàng降yā压yào药jiù就kěyǐ可以bù不chī吃le了 。
yéye爷爷píngshí平时zuì最bù不tīnghuà听话 ,ràng让tā他ànshí按时chī吃yào药 ,jiālǐ家里rén人zǒngděi总得cuī催hǎo好jǐ几biàn遍 。kě可tuīxiāo推销yuán员shuō说dehuà的话 ,tā他què却jù句jù句dōu都xìn信 。yéye爷爷zhù住yuàn院de的dìèr第二tiān天 ,wǒ我huí回lǎojiā老家bāng帮tā他ná拿huàn换xǐ洗yīfu衣服 ,zài在tā他chuáng床tóu头fāxiàn发现le了shí十jǐ几gè个hézi盒子 。hézi盒子shàng上yìn印zhe着jǐháng几行dà大zì字 :qīnglǐ清理xuèguǎn血管lǐ里de的lājī垃圾 ,duì对gān肝yě也yǒu有hěn很hǎo好de的bǎohù保护zuòyòng作用 。kě可bèimiàn背面de的xiǎo小zì字què却xiě写zhe着 ,tā它qíshí其实zhǐshì只是yì一zhǒng种pǔtōng普通de的gùtǐ固体yǐnliào饮料 。
yéye爷爷gàosù告诉wǒ我 ,zhèxiē这些dōu都shì是tā他zài在zhèn镇shàng上de的 “jiànkāng健康jiǎngzuò讲座 ”shàng上mǎi买de的 。jiǎngzuò讲座jiéshù结束hòu后 ,tuīxiāo推销yuán员jiù就kāishǐ开始yí一duì对yí一dì地tuīxiāo推销 ,yì一hé盒yào要sān三bǎi百duōyuán多元 。yéye爷爷yīkǒuqì一口气mǎi买le了shí十jǐ几hé盒 ,jī几hū乎huā花guāng光le了mài卖yì一nián年zhuāngjia庄稼zhèng挣de的qián钱 。
jīnglì经历le了zhè这cì次jíjiù急救 ,chūyuàn出院yǐhòu以后 ,yéye爷爷zhōngyú终于kěn肯ànshí按时chī吃yào药le了 。wǒmen我们dài带zhe着shōujù收据hé和shèngxià剩下de的chǎnpǐn产品 ,xiàng向dāngdì当地de的xiāofèizhě消费者xiéhuì协会tóusù投诉 。xiéhuì协会de的gōngzuò工作rényuán人员hěn很zhòngshì重视 ,hěn很kuài快bǎ把qíngkuàng情况zhuǎn转gěi给le了shìchǎng市场jiānguǎn监管bùmén部门 。jīngguò经过diàochá调查 ,jiānguǎn监管bùmén部门yīfǎ依法chǔfá处罚le了nà那jiā家diàn店 ,yéye爷爷mǎi买chǎnpǐn产品de的qián钱yě也quánbù全部tuì退le了huílai回来 。
zhè这jiàn件shì事ràng让wǒmen我们quánjiā全家dōu都hěn很hòuhuǐ后悔 。wǒmen我们juédìng决定yǐhòu以后yào要jiābèi加倍guānxīn关心jiālǐ家里de的lǎorén老人 ,duō多péi陪tāmen他们liáo聊liáo聊tiān天 ,bié别ràng让tuīxiāo推销yuán员chéng成le了tāmen他们zuì最yuànyì愿意shuōhuà说话de的rén人 。
Bước 2 · Đọc
Ngữ pháp trong bài
Các cấu trúc đáng chú ý — bấm câu ví dụ để xem trong bài.
- 没想到……就……Không ngờ… đã…
"没想到" diễn tả điều xảy ra ngoài dự đoán; "刚……就……" nhấn mạnh việc thứ hai đến ngay sau việc thứ nhất. Ở đây tiệc vừa bắt đầu thì ông đã chóng mặt.
- 原来,……Hóa ra… (vỡ lẽ ra nguyên nhân)
"原来" đứng đầu câu để nêu sự thật vừa được phát hiện, giải thích cho chuyện trước đó. Ở đây nó cho biết vì sao ông bỏ thuốc hạ huyết áp.
Học kỹ chủ điểm này - A 比 B 还……So sánh "còn… hơn cả"
"比……还……" nhấn mạnh mức độ vượt cả một điều vốn đã cao. Bà nói bắt ông uống thuốc còn khó hơn dỗ trẻ con ăn cơm.
Bước 3
Hiểu bài
Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.
1.这篇文章主要讲了什么?
2.爷爷为什么被送到了医院?
3.爷爷床头的产品其实是什么?
4.爷爷买这些产品大概花了多少钱?
5.家人投诉以后,结果怎么样?
6.Ý chính作者写这件事,最想告诉读者什么?
7.Suy luận从文章可以推断,推销员为什么能让爷爷相信他?
Bước 4 · Luyện tập
Bài 1
Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–5).
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 5 mục
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
Bước 4 · Luyện tập
Bài 2
Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
- 1.他每天都要喝一斤白酒,结果把喝坏了,医生让他马上戒酒。
- 2.人上了年纪,的弹性会变差,血压也容易升高。
- 3.今年雨水充足,地里的长得特别好。
- 4.他加入了市里的摄影,每个月都和其他会员一起出去拍照。
- 5.两个人谈了三年恋爱,打算今年秋天先,明年春天再结婚。
- 6.受伤的工人被同事们抬上车,送到最近的医院。
- 7.那家工厂偷偷往河里排放污水,被环保部门了。
- 8.他知道自己基础差,所以学习时比别人努力。
- 9.这孩子很,妈妈让他先写作业再玩,他就乖乖地去写了。
- 10.沙漠里的这种小草生命力非常,几个月不下雨也不会死。
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Ôn nhanh
Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Thảo luận
你或者你的家人遇到过夸大宣传的推销吗?你们是怎么做的?
Bạn hoặc người thân của bạn đã từng gặp kiểu chào hàng quảng cáo thổi phồng chưa? Mọi người đã xử lý thế nào?
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ