10 từ của bài
- 婴儿yīng'értrẻ sơ sinh, em bé, hài nhi
- 折zhégãy, bẻ gãy, giảm giá
- 收购shōugòuthu mua, mua lại, sáp nhập
- 口号kǒuhàokhẩu hiệu, biểu ngữ
- 取代qǔdàithay thế, thế chỗ, chiếm chỗ
- 供给gōngjǐcung cấp, cung ứng, sự cung cấp
- 较为jiàowéikhá, tương đối, hơi
- 模型móxíngmô hình, khuôn mẫu
- 恰好qiàhǎovừa đúng, vừa vặn, tình cờ
- 撤销chèxiāobãi bỏ, hủy bỏ, thu hồi
Bước 1 · Bài đọc
折叠处的一道裂缝
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我zài在yì一jiā家shēngchǎn生产yīng'ér婴儿chē车de的xiǎo小gōngsī公司zuò做le了bā八nián年shèjìshī设计师 。 … wǒmen我们de的chē车zuì最dà大de的tèdiǎn特点 ,shì是jiācháng家长yì一zhī只shǒu手bào抱zhe着háizi孩子 ,lìng另yì一zhī只shǒu手qīng轻qīng轻yì一zhé折 ,jiù就néng能bǎ把chē车shōu收qǐlai起来 。qùnián去年chūntiān春天 ,yì一jiā家dàxíng大型jítuán集团shōugòu收购le了wǒmen我们gōngsī公司 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ