麦秆里长出来的生意
Công việc kinh doanh mọc lên từ rơm lúa mì
Ở một ngôi làng chỉ còn người già và phụ nữ, rơm lúa mì sau mùa gặt là thứ ai cũng đau đầu — liệu nó có thể thành hàng hóa bán ra tiền?
10 từ của bài
- 常年chángniánquanh năm, suốt năm, lâu năm
- 以往yǐwǎngtrước đây, trước kia, trong quá khứ
- 原料yuánliàonguyên liệu, vật liệu thô
- 一道yídàocùng nhau, cùng
- 构造gòuzàocấu tạo, kết cấu, kiến tạo
- 割gēcắt, chặt, cắt đứt
- 分工fēngōngphân công, phân chia lao động
- 参展cānzhǎntham gia triển lãm, dự hội chợ
- 季军jìjūngiải ba, hạng ba
- 总裁zǒngcáitổng giám đốc, chủ tịch, tổng tài
Bước 1 · Bài đọc
麦秆里长出来的生意
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
lǔ鲁xīnán西南yǒu有gè个jiào叫yáng杨zhuāng庄de的xiǎo小cūn村zǐ子 ,cūn村lǐ里de的niánqīng年轻rén人dàduō大多chángnián常年zài在wàidì外地dǎgōng打工 ,liú留zài在jiālǐ家里de的duō多shì是lǎorén老人hé和fùnǚ妇女 。yǐwǎng以往měi每dào到liù六yuè月shōu收wán完màizi麦子 ,dì地lǐ里shèngxià剩下de的mài麦gǎn秆bú不shì是bèi被suíshǒu随手rēng扔diào掉 ,jiùshì就是bèi被duī堆zài在tián田biān边yì一bǎ把huǒ火shāo烧diào掉 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ