10 từ của bài
- 号召hàozhàokêu gọi, hiệu triệu
- 认定rèndìngxác định, khẳng định, kết luận
- 轮lúnvòng, lượt, bánh xe
- 拥挤yōngjǐđông đúc, chen chúc, tắc nghẽn
- 毫升háoshēngmililit
- 借鉴jièjiàntham khảo, học hỏi, rút kinh nghiệm
- 水流shuǐliúdòng nước, dòng chảy
- 维生素wéishēngsùvitamin, sinh tố
- 警告jǐnggàocảnh cáo, cảnh báo, răn đe
- 铜牌tóngpáihuy chương đồng, biển đồng
Bước 1 · Bài đọc
家常菜比赛里的一块铜牌
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
jīnnián今年chūntiān春天 ,shì市lǐ里de的pēngrèn烹饪xiéhuì协会hàozhào号召shìmín市民 “shǎo少yóu油shǎo少yán盐 ,chī吃chū出jiànkāng健康 ”,hái还jǔbàn举办le了yì一chǎng场jiācháng家常cài菜bǐsài比赛 。wǒ我zài在yì一jiā家xiǎo小fànguǎn饭馆dāng当le了sān三nián年chúshī厨师 ,yīzhí一直rèndìng认定hǎochī好吃de的jiācháng家常cài菜bù不xūyào需要fàng放hěn很duō多tiáoliào调料 ,yúshì于是mǎshàng马上bào报le了míng名 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ