10 từ của bài
- 报刊bàokānbáo chí, báo và tạp chí
- 大都dàdōuphần lớn, đa số
- 招生zhāoshēngtuyển sinh, chiêu sinh
- 不料bùliàokhông ngờ, chẳng dè, bất ngờ
- 地道dìdaochuẩn vị, chính gốc, thuần túy
- 瓷器cíqìđồ sứ, đồ gốm sứ
- 花huātiêu, tốn, chi tiêu
- 有劲yǒujìnkhỏe mạnh, sung sức, hăng hái
- 立场lìchǎnglập trường, quan điểm, vị trí
- 群众qúnzhòngquần chúng, nhân dân, đám đông
Bước 1 · Bài đọc
一只碎碗和一篇报道
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我zài在yì一jiā家dìfāng地方bàoshè报社dāng当jìzhě记者 ,yǐjīng已经wǔ五nián年le了 。zhè这jǐ几nián年 ,dìng订yuè阅bàokān报刊de的dúzhě读者dàdōu大都shì是zhōng中lǎonián老年rén人 ,niánqīng年轻rén人gèng更xíguàn习惯zài在shǒujī手机shàng上kàn看xīnwén新闻 。 … qùnián去年chūntiān春天xiě写de的yì一piān篇bàodào报道 ,ràng让wǒ我duì对zhè这fèn份gōngzuò工作yǒu有le了xīn新de的rènshi认识 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ