10 từ của bài
- 海岸hǎi'ànbờ biển, duyên hải
- 路程lùchéngquãng đường, lộ trình, đường đi
- 糖果tángguǒkẹo, bánh kẹo
- 首要shǒuyàohàng đầu, chủ yếu, quan trọng nhất
- 覆盖fùgàibao phủ, che phủ, phủ kín
- 节奏jiézòunhịp điệu, tiết tấu, nhịp độ
- 氧气yǎngqìkhí oxy, dưỡng khí
- 透tòuthấm qua, thấu, triệt để
- 布bùvải, bố trí, tuyên bố
- 踏实tāshivững vàng, chắc chắn, thực tế
Bước 1 · Bài đọc
红树林里的一堂生物课
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我zài在guǎng广dōng东de的yì一suǒ所zhōngxué中学jiào教shēngwù生物 。kèběn课本shàng上jiǎng讲dào到hóng红shùlín树林shí时 ,xuésheng学生men们zǒngshì总是tīng听dé得sì似dǒng懂fēi非dǒng懂 。 … yúshì于是shànggèyuè上个月 ,wǒ我dài带zhe着quán全bān班tóngxué同学 ,qù去hǎi'àn海岸biān边de的yí一piàn片hóng红shùlín树林bǎohù保护qū区shàng上le了yì一táng堂tè特biéde别的shēngwù生物kè课 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ