10 từ của bài
- 委托wěituōủy thác, giao phó, ủy nhiệm
- 脂肪zhīfángchất béo, mỡ
- 清晰qīngxīrõ ràng, minh bạch, sắc nét
- 遗传yíchuándi truyền
- 赞同zàntóngđồng tình, tán thành, nhất trí
- 差异chāyìsự khác biệt, chênh lệch, dị biệt
- 炸zháchiên, rán, nổ
- 限度xiàndùgiới hạn, mức độ, hạn độ
- 炎症yánzhèngviêm, viêm nhiễm, chứng viêm
- 调节tiáojiéđiều chỉnh, điều tiết, điều hòa
Bước 1 · Bài đọc
一节关于“胖”的生物课
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
shànggèyuè上个月 ,xuéxiào学校wěituō委托shì市lǐ里de的yì一jiā家yīyuàn医院 ,wèi为quán全xiào校chū初èr二xuésheng学生zuò做le了yí一cì次tǐjiǎn体检 。jiéguǒ结果chūlái出来hòu后 ,bānzhǔrèn班主任fāxiàn发现 ,wǒmen我们bān班yǒu有jiāngjìn将近sì四fēn分zhīyī之一de的tóngxué同学tǐzhòng体重chāobiāo超标 。 … zuòwéi作为shēngwù生物lǎoshī老师 ,wǒ我juédìng决定náchū拿出yì一jié节kè课 ,hé和dàjiā大家hǎohǎo好好liáo聊liáo聊 “pàng胖 ”zhè这jiàn件shì事 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ