10 từ của bài
- 电商diànshāngthương mại điện tử
- 用户yònghùngười dùng, khách hàng
- 浏览liúlǎnxem lướt, duyệt, đọc lướt
- 开展kāizhǎntriển khai, tiến hành, phát triển
- 总体zǒngtǐtổng thể, toàn bộ, nói chung
- 促销cùxiāokhuyến mãi, xúc tiến bán hàng, giảm giá
- 最佳zuìjiātốt nhất, tối ưu, xuất sắc nhất
- 评价píngjiàđánh giá, nhận xét
- 品质pǐnzhìphẩm chất, chất lượng, phẩm hạnh
- 便利biànlìthuận tiện, tiện lợi
Bước 1 · Bài đọc
电商平台的工作体验
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
suízhe随着hùliánwǎng互联网de的fāzhǎn发展 ,diànshāng电商hángyè行业yuèláiyuè越来越shòu受huānyíng欢迎 。 … hěn很duō多gōngsī公司kāishǐ开始zài在wǎngshàng网上xiāoshòu销售chǎnpǐn产品 ,zhèyàng这样yònghù用户bùyòng不用chūmén出门jiù就néng能mǎi买dào到gèzhǒng各种shāngpǐn商品 ,bìngqiě并且kěyǐ可以suíshí随时liúlǎn浏览shāngpǐn商品xìnxī信息 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ