学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 5Thiên nhiên2 phút · 482 chữ10 từ thư viện

失业那年冬天的白鹤

Đàn sếu trắng mùa đông năm tôi thất nghiệp

Mất việc, suốt ngày nằm lướt điện thoại, chẳng muốn gặp ai — cho đến khi người bạn cũ rủ ra hồ xem chim lúc trời còn chưa sáng.

10 từ của bài
  • 失业shīyèthất nghiệp, mất việc
  • 屏幕píngmùmàn hình
  • 站台zhàntáisân ga, bến tàu, bục đứng
  • 可kěcó thể, được, nhấn mạnh
  • 忍rěnnhẫn nhịn, chịu đựng, nhẫn
  • 理论lǐlùnlý luận, lý thuyết
  • 加深jiāshēnlàm sâu sắc thêm, tăng cường, đào sâu
  • 似乎sìhūdường như, có vẻ như
  • 老百姓lǎobǎixìngdân thường, người dân, bách tính
  • 成就chéngjiùthành tựu, thành công, làm nên

Bước 1 · Bài đọc

失业那年冬天的白鹤

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

qùnián去年qiūtiān秋天 ,wǒ我gōngzuò工作de的gōngsī公司guān关mén门le了 ,wǒ我tūrán突然shīyè失业le了 。nà那duàn段shíjiān时间 ,wǒ我měi每tiān天tǎng躺zài在chuáng床shàng上 ,yǎnjing眼睛jīhū几乎líbukāi离不开shǒujī手机píngmù屏幕 ,yì一shuā刷jiùshì就是hǎo好jǐ几gè个xiǎoshí小时 。 … wǒ我de的lǎo老tóngxué同学lǎo老lín林zhīdào知道yǐhòu以后 ,yuē约wǒ我gēn跟tā他qù去hú湖biān边kàn看niǎo鸟 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 5

海外游子的家乡味道

Hương vị quê hương của những người con xa xứ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

落雁峡里那一声口哨

Tiếng còi trong hẻm núi Lạc Nhạn

HSK 7–9

滩涂上的“绿地毯”

“Tấm thảm xanh” trên bãi bồi

HSK 7–9

替奶奶守住南瓜地

Giữ lấy ruộng bí ngô cho bà

HSK 7–9

站上观鸟塔,才数清了雁

Phải lên tháp ngắm chim mới đếm được đàn ngỗng trời

10 từ của bài
  • 失业shīyèthất nghiệp, mất việc
  • 屏幕píngmùmàn hình
  • 站台zhàntáisân ga, bến tàu, bục đứng
  • 可kěcó thể, được, nhấn mạnh
  • 忍rěnnhẫn nhịn, chịu đựng, nhẫn
  • 理论lǐlùnlý luận, lý thuyết
  • 加深jiāshēnlàm sâu sắc thêm, tăng cường, đào sâu
  • 似乎sìhūdường như, có vẻ như
  • 老百姓lǎobǎixìngdân thường, người dân, bách tính
  • 成就chéngjiùthành tựu, thành công, làm nên