失业那年冬天的白鹤
Đàn sếu trắng mùa đông năm tôi thất nghiệp
Mất việc, suốt ngày nằm lướt điện thoại, chẳng muốn gặp ai — cho đến khi người bạn cũ rủ ra hồ xem chim lúc trời còn chưa sáng.
10 từ của bài
- 失业shīyèthất nghiệp, mất việc
- 屏幕píngmùmàn hình
- 站台zhàntáisân ga, bến tàu, bục đứng
- 可kěcó thể, được, nhấn mạnh
- 忍rěnnhẫn nhịn, chịu đựng, nhẫn
- 理论lǐlùnlý luận, lý thuyết
- 加深jiāshēnlàm sâu sắc thêm, tăng cường, đào sâu
- 似乎sìhūdường như, có vẻ như
- 老百姓lǎobǎixìngdân thường, người dân, bách tính
- 成就chéngjiùthành tựu, thành công, làm nên
Bước 1 · Bài đọc
失业那年冬天的白鹤
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
qùnián去年qiūtiān秋天 ,wǒ我gōngzuò工作de的gōngsī公司guān关mén门le了 ,wǒ我tūrán突然shīyè失业le了 。nà那duàn段shíjiān时间 ,wǒ我měi每tiān天tǎng躺zài在chuáng床shàng上 ,yǎnjing眼睛jīhū几乎líbukāi离不开shǒujī手机píngmù屏幕 ,yì一shuā刷jiùshì就是hǎo好jǐ几gè个xiǎoshí小时 。 … wǒ我de的lǎo老tóngxué同学lǎo老lín林zhīdào知道yǐhòu以后 ,yuē约wǒ我gēn跟tā他qù去hú湖biān边kàn看niǎo鸟 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ