最后十分钟,我们没看球
Mười phút cuối, chúng tôi không xem bóng đá
Trận bóng chỉ còn mười phút thì có người ngã trên băng ngay trước quán — ba người bạn sẽ xem tiếp hay ra giúp?
10 từ của bài
- 冰bīngbăng, nước đá, làm lạnh
- 比分bǐfēntỉ số, điểm số
- 大爷dàyeông lão, bác trai, chú
- 路人lùrénngười qua đường, người lạ
- 同情tóngqíngthông cảm, đồng cảm, thương xót
- 反正fǎnzhèngdù sao, đằng nào cũng, dẫu vậy
- 呼吸hūxīhô hấp, thở, hít thở
- 寻找xúnzhǎotìm kiếm, tìm, truy tìm
- 干gànlàm việc, thân cây, đảm nhiệm
- 白báitrắng, vô ích, trống không
Bước 1 · Bài đọc
最后十分钟,我们没看球
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
zhège这个dōngtiān冬天 ,shěn沈yáng阳yǐjīng已经xià下le了hǎo好jǐ几chǎng场xuě雪 ,lùbiān路边dàochù到处shì是bīng冰 。shàngzhōu上周liù六wǎnshang晚上 ,wǒ我hé和liǎng两gè个péngyou朋友zài在yì一jiā家shāokǎo烧烤diàn店lǐ里kàn看zúqiú足球bǐsài比赛 。bǐsài比赛zhī只shèng剩zuìhòu最后shí十fēnzhōng分钟 ,bǐfēn比分shì是líng零bǐ比èr二 ,wǒmen我们zhīchí支持de的qiúduì球队yīzhí一直luòhòu落后 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ