替爷爷去看老法院
Thay ông đi thăm tòa án cũ
Về quê ăn Tết đúng lúc ông nội nằm viện, người cháu làm cách nào để ông "được" vào thăm tòa án cũ mà ông nhớ mãi?
10 từ của bài
- 队duìđội, nhóm, hàng ngũ
- 病房bìngfángphòng bệnh, buồng bệnh
- 对待duìdàiđối xử, đối đãi
- 驾驶jiàshǐlái xe, điều khiển, cầm lái
- 提起tíqǐnhắc đến, đề cập, nêu ra
- 法院fǎyuàntòa án, pháp viện
- 建筑jiànzhùkiến trúc, công trình, tòa nhà
- 好转hǎozhuǎncải thiện, tốt lên, chuyển biến tốt
- 压岁钱yāsuìqiántiền mừng tuổi, tiền lì xì
- 相处xiāngchǔchung sống, hòa thuận, giao tiếp
Bước 1 · Bài đọc
替爷爷去看老法院
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
jīnnián今年chūnjié春节qián前 ,wǒ我qǐng请le了yì一zhōu周jiǎ假 ,cóng从shàng上hǎi海zuò坐gāotiě高铁huí回hú湖nán南lǎojiā老家 。chūn春yùn运qījiān期间 ,jìn进zhàn站kǒu口pái排zhe着cháng长cháng长de的duì队 ,wǒ我chàdiǎnr差点儿méi没gǎn赶shàngchē上车 。zhè这cì次huíjiā回家 ,wǒ我xīnli心里yīzhí一直bú不tāshi踏实 ,yīnwèi因为yéye爷爷zhùyuàn住院le了 。 … yí一xià下huǒchē火车 ,wǒ我jiù就zhíjiē直接qù去le了yīyuàn医院 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ